tốp

- d. Nhóm ít người : Đi từng tốp.


nd. Tập hợp một số ít người có một hành động chung. Đi thành tốp ba bốn người.
pđg. Hãm máy lại. Tàu tốp máy.

tốp

tốp
  • noun
    • small group

 flock

tốp ngày
 day shift
toán, tốp (thợ) thay phiên
 relief shift