tổng hợp

- I đg. 1 Tổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể; trái với phân tích. Tổng hợp các ý kiến thảo luận. Tổng hợp tình hình. 2 (chm.). Điều chế hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản hơn.

- II t. 1 Được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phản ứng hoá học. Sợi . 2 Bao gồm nhiều thành phần có quan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một chỉnh thể. Môn kĩ thuật tổng hợp. Sức mạnh tổng hợp của chiến tranh nhân dân. Nghệ thuật sân khấu là một nghệ thuật tổng hợp, gồm văn học, hội hoạ, âm nhạc, v.v. 3 Bao gồm nhiều loại, nhiều thứ khác nhau. Cửa hàng bách hoá tổng hợp. Thư viện khoa học tổng hợp.


quá trình để thu nhận một hợp chất đi từ những nguyên tố hay những hợp chất đơn giản hơn.


phương pháp nhận thức liên kết, thống nhất các yếu tố, các bộ phận hợp thành sự vật, hiện tượng, các mối liên hệ giữa chúng để vạch ra cái chỉnh thể của sự vật, hiện tượng. Như vậy, TH không phải là phép cộng giản đơn các yếu tố cấu thành. Kết quả của sự TH cũng khác về chất so với tổng số giản đơn của các bộ phận, nhiều thuộc tính của chỉnh thể không có trong các bộ phận hợp thành. TH có sự liên kết chặt chẽ với phân tích. Việc kết thúc một quá trình phân tích là khởi đầu cho TH. Ngược lại, sau một lần TH lại bắt đầu cho một quá trình phân tích mới. Điều đó không có nghĩa rằng quá trình nhận thức được bắt đầu phân tích, tiếp theo mới bắt đầu sự TH. Thực ra ngay trước khi tiến hành phân tích, chủ thể nhận thức đã có một sự TH nào đó. Trong một quá trình nhận thức, TH và phân tích luôn bổ sung cho nhau, thống nhất với nhau, giúp con người ngày càng nhận thức sâu sắc hơn bản chất của sự vật, hiện tượng.



hIđg. 1. Tổ hợp nhiều yếu tố riêng rẽ để làm thành một chỉnh thể. Tổng hợp các ý kiến phát biểu. Tổng hợp tình hình.
2. Điều chế hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản.
IIt.1. Được điều chế từ những chất đơn giản. Sợi tổng hợp.
2. Bao gồm nhiều thành phần quan hệ chặt chẽ. Sức mạnh tổng hợp của chiến tranh nhân dân.
3. Bao gồm nhiều loại, nhiều thứ. Cửa hàng bách hóa tổng hợp.


tổng hợp

tổng hợp
  • verb
    • to collect and classify to synthetize
    • adj
      • collective, synthetic general

     colligate
     general
  • văn phòng tổng hợp: general office
  •  resultant
  • biên độ tổng hợp: resultant amplitude
  • độ chính xác tổng hợp: resultant accuracy
  • lực tổng hợp: resultant force
  • lực tổng hợp: resultant
  • mômen tổng hợp: resultant moment
  • mục tiêu tổng hợp: resultant target
  • tổng hợp lực: resultant
  • vectơ tổng hợp: resultant
  •  synthesizer
  • bộ tổng hợp: synthesizer
  • bộ tổng hợp (tần số): synthesizer
  • bộ tổng hợp chớp màu: color synthesizer
  • bộ tổng hợp chớp màu: colour synthesizer
  • bộ tổng hợp hình: video synthesizer
  • bộ tổng hợp lấy mẫu: sampling synthesizer
  • bộ tổng hợp tần số: frequency synthesizer
  • bộ tổng hợp thoại voice unit (VU) thiết bị thoại: voice synthesizer
  • bộ tổng hợp tiếng nói: voice synthesizer
  • bộ tổng hợp tiếng nói: speech synthesizer
  • bộ tổng hợp vi ba: microwave synthesizer
  • bộ tổng hợp xung: pulse synthesizer
  • độ thuần khiết phổ của bộ tổng hợp: spectral purity of a synthesizer output
  • tổng hợp dạng sóng: wave-form synthesizer
  • tổng hợp hóa viên: synthesizer
  •  synthetize

    Cơ sở dữ liệu lưu lượng tổng hợp (Intelsat)
     Integrated Traffic Data Base (Intelsat) (ITDB)
    Hệ thống chuyển mạch thuê bao số tổng hợp (Điện thoại)
     Integrated Digital Loop Carrier (Telephony) (IDLC)
    Hệ thống phân tích dữ liệu ảnh (Đại học tổng hợp Hosei, Nhật Bản)
     Image Data Analysis System (Hosei Uni, Japan) (i-DAS)
    Mạng số liên kết đa dịch vụ, Mạng số tổng hợp các dịch vụ
     Integrated Services Digital Network (ISDN)
    âm nhạc tổng hợp (tần số)
     synthesized music
    andosteron (kích thích tố loạì steroid được tổng hợp và phóng thích ra từ vỏ nang thượng thận)
     aldosterone
    bằng lông, bằng sợi tổng hợp
     bristle
    băng địa chấn tổng hợp
     synthetic record
    bản lề tổng hợp
     universal joint
    bảng tổng hợp
     condensed table
    bảng tổng hợp
     cross-tab tables
    bảng tổng hợp
     summary table
    bệnh mô liên kết tổng hợp
     mixed connective tissue disease
    biểu đồ thanh tổng hợp
     composite bar chart
    bóng ma trong tổng hợp Fourier
     ghost in Fourier synthesis
    bọt tổng hợp
     polyfoam
    bộ ghép kênh tổng hợp thoại-số liệu
     Integrated Voice Data Multiplexer (IVDM)
    bộ quản lý tổng hợp
     composite manager
    bộ tách sóng tiền khuếch đại tổng hợp
     Integrated Detector Pre-amplifier (IDP)
    bộ thu phát tổng hợp đồng bộ và không đồng bộ
     Universal Synchronous Asynchronous Receiver Transmitter (USART)

     aggregate
  • chiết khấu tổng hợp: aggregate discount
  • có tính chất tổng hợp: aggregate
  • giá trị tổng hợp: aggregate value
  • phân tích tổng hợp: aggregate analysis
  • phương án điều chỉnh tổng hợp: aggregate adjustment
  • rủi ro tổng hợp: aggregate risk
  • sự phân tích tổng hợp: aggregate analysis
  • thuế thu nhập tổng hợp: tax on aggregate
  •  synthesize
     synthetic
  • bột rửa tổng hợp: synthetic detergent slurry
  • chất chống oxi hóa tổng hợp: synthetic antioxidant
  • chất màu tổng hợp: synthetic colouring matter
  • chất rửa tổng hợp: synthetic detergent
  • chất thơm tổng hợp: synthetic flavouring material
  • đồ uống tổng hợp: synthetic beverage
  • đồ uống tổng hợp mát: synthetic cold drink
  • đồ uống tổng hợp mát: synthetic hot drink
  • giấy tổng hợp: synthetic paper
  • keo nhựa tổng hợp: synthetic resin adhesive
  • keo tổng hợp: synthetic adhesive
  • môi trường dinh dưỡng tổng hợp: synthetic medium
  • tài sản khấu hao tổng hợp: synthetic depreciable assets
  • thức ăn tổng hợp: synthetic food
  • tinh bột tổng hợp: synthetic starch
  • tinh dầu tổng hợp: synthetic attar
  • tinh dầu tổng hợp: synthetic essence

  • Vitamin D tổng hợp
     Vitamin D complex
    Vitamin K tổng hợp
     Vitamin K complex
    báo cáo kết toán tổng hợp
     consolidated accounts
    báo cáo tài chính tổng hợp hàng năm
     comprehensive annual financial report
    báo cáo tổng hợp
     comprehensive report
    báo cáo tổng hợp hàng năm
     yearly summary accounts
    bản báo cáo tài chính tổng hợp
     combined financial statement
    bản báo cáo tài chính tổng hợp
     conglomerate financial statement
    bản quyết toán tỉ lệ phần trăm tổng hợp
     composite percentage statement
    bản tổng hợp
     summary
    bảng đối chiếu tổng hợp
     consolidated balance
    bảng thu nhập tổng hợp
     composite income sheet
    bảng tổng hợp
     total table
    bảng tổng hợp biến động tài sản và nợ
     summary of balance sheet changes
    bảng tổng hợp chi thu
     summary of income and expenditure
    bảng tổng hợp đơn đặt hàng của khách
     summary of customers' orders
    bảng tổng hợp lãi
     summary of earnings
    bảng tổng hợp phí tổn bán hàng
     summary of cost of goods sold
    bảng tổng hợp tài sản lừa bịp
     fraudulent balance-sheet
    bảng tổng hợp thu chi
     summary statement
    bảng tổng hợp thu nhập vận tải
     summary of transportation revenue
    bảng tổng hợp thuế lương
     summary of payroll taxes
    bảng tổng hợp vật liệu đã nhận
     summary of materials received
    bảng tổng hợp vật liệu sử dụng
     summary of materials consumed
    bảng tổng hợp vật liệu trả lại
     summary of materials returned
    bảng tổng kết tài sản tổng hợp
     complete balance sheet
    bảng tổng kết tài sản tổng hợp
     composite balance sheet
    bảng tổng kết tài sản tổng hợp
     general balance sheet
    bảo hiểm tổng hợp
     all risks insurance
    bảo hiểm tổng hợp nhà ở
     dwelling-house comprehensive insurance