tờ

- d. 1. Tấm giấy phẳng mỏng : Tờ báo. 2. Bản giấy có nội dung về công việc : Tờ khai; Tờ trình. 3. Một đồng bạc (thtục) : Mua cái bút máy mất ba tờ.

- Bằng phẳng lặng lẽ như tờ giấy trải ra : Trắng xóa tràng giang phẳng lặng tờ (Bà Huyện Thanh Quan).


nd.1. Mảnh giấy được cắt xén vuông vắn. Một thếp giấy hai mươi tờ. Mỏng như tờ giấy.
2. Tờ giấy có viết hay in một nội dung nhất định, theo một mẫu xác định. Viết tờ khai. Bóc tờ lịch. Tờ truyền đơn.
3. Cái gì yên và có vẻ phẳng lặng như tờ giấy. Buồng không lặng ngắt như tờ (Ng. Du). Im như tờ, lặng như tờ: rất im lặng.


tờ

tờ
  • noun
    • sheet, piece of, sheet of

 lamella
  • tờ mỏng: lamella
  •  plate
     unit

    chiều cao tờ giấy
     form depth
    được nạp tờ rời
     sheet-fed
    giấy tờ đăng ký xe
     vehicle registration document
    giấy tờ để gọi thầu
     bidding documents
    giấy tờ kèm theo
     accompanying papers
    giấy tờ tàu thủy
     ship`s papers
    giấy, tờ giấy, làm bằng
     paper
    in tờ in liên tục
     continuity control
    máy cán láng tờ giấy
     sheet calender
    máy cắt tờ
     sheet-cutting machine
    máy cấp giấy từng tờ
     sheet-fed machine
    máy in cactông cấp tờ rời
     sheet-fed carton printer
    máy nạp giấy từng tờ
     sheet-fed machine
    máy xén tờ
     sheet-cutting machine
    nhiều tờ
     multivalent
    phim tờ
     cut film
    ram (500 tờ giấy)
     ream
    sự cấp giấy từng tờ
     sheet feeding
    thư điện tử thương mại tự gửi đến (để quảng cáo như tờ rơi)
     Unsolicited Commercial Email (UCE)
    tờ (giấy)
     sheet
    tờ bản để trong lớp
     atlas sheet
    tờ bìa
     cover
    tờ bỏ trắng
     flyleaf
    tờ chính
     principal sheet
    tờ chiếu hiện hành
     active slide
    tờ của một mặt Riemann
     sheet of a Riemann surface
    tờ của một mặt Riman
     sheet of a Rieman surface
    tờ dữ liệu
     data sheet
    tờ gập
     foldout
    tờ gập giữa
     centerfold

     folio
     list
     piece
  • tờ gấp: mailing piece
  • tờ quảng cáo: mailing piece

  • bản liệt kê tờ quảng cáo
     advertisement index
    bệnh quan liêu giấy tờ
     bureaucracy
    buôn bán không qua giấy tờ
     paperless trading
    các giấy tờ của tàu
     ship's papers
    các luật chống tờ rớt, chống độc quyền
     antitrust laws
    cặp đựng công văn, giấy tờ
     jacket
    ca-ta-lô tờ rời
     loose-leaf catalogue
    cam kết trên giấy tờ
     written undertaking
    chuẩn nhận (một tờ trình)
     confirm
    cộng tác viên (của một tờ báo)
     contributor
    công văn giấy tờ lưu trữ
     record
    đặt mua (một ấn phẩm, một tờ báo)
     subscribe
    đóng (nhiều tờ giấy lại) bằng đinh kẹp
     staple
    gạch chéo tờ séc
     cross a cheque (to ...)
    giá trị danh nghĩa (của tờ phiếu)
     face value
    giấy tờ
     deed
    giấy tờ
     paper
    giấy tờ
     red tape
    giấy tờ (các văn kiện, chứng từ)
     paperwork
    giấy tờ chứng minh
     probative evidence
    giấy tờ chứng minh
     relevant documents
    giấy tờ chứng minh
     supporting documents
    giấy tờ chứng minh
     voucher
    giấy tờ chứng minh
     written evidence
    giấy tờ chứng nhận
     exhibit
    giấy tờ chứng nhận du lịch
     travel document
    giấy tờ chứng nhận du lịch
     travel documents
    giấy tờ chứng thư
     instrument
    giấy tờ chứng thực
     proof