tứ xứ

- ở khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi: Người tứ xứ. Tứ xứ quần cư. Nói người từ nhiều nơi đến ở chung với nhau.


hd. Bốn phía, khắp nơi. Dân tứ xứ. Đi kiếm ăn tứ xứ.