từ biến

tính chất cơ học của những vật liệu có khả năng biến dạng theo thời gian khi tải trọng không thay đổi. (Vd. kim loại khi chịu nhiệt độ cao, bê tông, bê tông cốt thép, gỗ, cao su, chất dẻo, vv.). Khi biến dạng không đổi, nhưng ứng suất của vật thể giảm theo thời gian, ta có hiện tượng rão (chùng ứng suất). TB là một tính chất của tất cả các loại vật liệu xây dựng như thép, bê tông, khối xây gạch đá, vv. Tuy nhiên, ở nhiệt độ thường, TB của thép là rất nhỏ (so với ở nhiệt độ cao). TB làm tăng biến dạng của kết cấu, gây bất lợi cho công trình, vì vậy trong tính toán thiết kế cần phải kể đến TB. TB ảnh hưởng đến độ bền và ổn định của các kết cấu và chi tiết máy. Trong kĩ thuật hiện đại, khi tính toán công trình phải kể đến tính chất TB của vật liệu, chẳng hạn công trình năng lượng, các động cơ, các máy móc trong kĩ thuật hoá học làm việc với áp suất và nhiệt độ cao, các vật liệu xây dựng, vv.

Thiết lập các phương trình cơ học để mô tả tính chất TB của vật liệu là một bài toán phức tạp, hiện có một số lí thuyết đáp ứng từng phần yêu cầu này: lí thuyết chảy Đavenpot, lí thuyết hoá già Rabônôp, lí thuyết tái bền, lí thuyết di truyền... xây dựng cho trường hợp ứng suất đơn và mở rộng cho trường hợp ứng suất phức tạp.



từ biến

Lĩnh vực: xây dựng
 crawling
 creeping
  • vết nứt từ biến: creeping crack

  • biến dạng do từ biến
     creep deformation
    biến dạng do từ biến
     creep strain
    biến dạng do từ biến
     deformation due to creep
    biến dạng do từ biến của bê tông
     strain due to creep of concrete
    biến dạng từ biến
     creep
    biến dạng từ biến
     creep deformation
    biến dạng từ biến
     creep strain
    chống từ biến
     creep-resisting
    chuỗi các từ biến thiên
     series of variable terms
    độ bền từ biến
     creep strength
    độ dài từ biến đổi
     Variable Word-Length (VWL)
    độ lún do từ biến
     creep settlement
    đường cong từ biến
     creep curve
    giới hạn từ biến
     creep (ing) limit
    giới hạn từ biến
     creep limit
    giới hạn từ biến
     creep point
    giới hạn từ biến
     creep strength
    giới hạn từ biến
     creep stress
    giới hạn từ biến
     limit of creep
    hệ số từ biến
     coefficient (of creep)
    hệ số từ biến
     creep coefficient
    không bị từ biến
     creepless
    không từ biến
     non-creep
    lý thuyết từ biến tuyến tính
     theory of linear creep
    môđun từ biến
     modulus of creep
    nghiệm từ biến
     creep test
    sự thí nghiệm từ biến
     creep (ing) test
    thí nghiệm từ biến
     creep test
    thí nghiệm từ biến
     flow test
    thông số từ biến của cốt đất
     oil skeleton creep parameter