từ thông

- d. Đại lượng có trị số bằng tích của cảm ứng từ với diện tích của mặt phẳng vuông góc với phương của cảm ứng từ.


thông lượng của vectơ cảm ứng từ qua một tiết diện. Xét một phần tử diện tích dS rất nhỏ, trên đó có vectơ cảm ứng từ 
không đổi
; thông lượng d
F qua diện tích ấy là dF= Bn.dS; trong đó Bn là hình chiếu của vectơ 
trên pháp tuyến của mặt dS
. Từ thôngqua một mặt hữu hạn S bằng tích phân của d
Ftrên toàn mặt ấy. TT qua một mặt kín bằng không, điều này phản ánh trong tự nhiên không tồn tại đơn cực từ trong điều kiện thông thường. Đơn vị TT trong hệ SI là vêbe (x. Vêbe).


hd. Đại lượng có trị số bằng tích của cảm ứng từ với diện tích mặt phẳng vuông góc với phương của cảm ứng từ.

từ thông

từ thông
  • noun
    • magnetic flux

 flux magnet
 induction flux
 magnetic lines of flux
  • đường từ thông: magnetic lines of flux
  •  magnetic lines of force
  • đường từ thông: magnetic lines of force

  • bơm từ thông
     flux pump
    chắn từ thông
     flux guide
    định luật cắt từ thông
     flux-cutting law
    đơn vị từ thông bằng thông lượng một gauss trên mỗi centimét vuông
     maxwell
    độ chênh lệch từ thông
     shift of the magnetic fluxes
    độ dò từ thông
     flux leakage
    độ kết từ thông
     flux linkage
    độ liên kết từ thông
     flux linkage
    độ liên kết từ thông
     inductive coupling
    độ rò từ thông
     flux leakage
    độ thất thoát từ thông
     flux leakage
    đường từ thông
     flux line
    đường từ thông
     flux path
    đường từ thông
     line of flux
    đường từ thông
     magnetic flux
    đường từ thông
     magnetic flux line
    đường từ thông
     magnetic line of force
    khúc xạ từ thông
     flux refraction
    liên kết từ thông
     magnetic flux linkage
    lượng từ thông
     fluxoid
    lượng từ thông
     magnetic flux
    máy dò từ thông
     flux gate
    mật độ từ thông
     flux density
    mật độ từ thông
     magnetic flux density
    mật độ từ thông
     magnetic induction
    mật độ từ thông
     magnetic vector
    mật độ từ thông bão hòa
     saturation flux density
    mật độ từ thông dư
     remanent flux density