Từ điển Tiếng Việt
"tử địa"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
tử địa
- Chỗ nguy hiểm, chỗ chết: Nhử địch vào tử địa.
hd. Chỗ đầy nguy hiểm có thể chết người. Lừa giặc vào tử địa.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh