tử tế

- t, ph. 1. Tốt bụng : Ăn ở tử tế với nhau. 2. Kỹ càng, cẩn thận, đúng đắn : Ăn mặc tử tế.


nt&p. Có tương đối đầy đủ những gì phải có để được coi trọng. Con nhà tử tế. Cưới xin tử tế.

tử tế

tử tế
  • adj
    • kind, decent