tự sát

- đgt. Tự giết chết mình một cách chủ định (thường bằng khí giới): rút súng tự sát.


chết do bản thân đương sự tự quyết định và tự gây ra cho mình do nhiều nguyên nhân phức tạp (tâm lí, tâm thần, xã hội...) có để lại hay không để lại chúc thư. Các biện pháp: dùng thuốc ngủ liều cao, dùng thuốc độc, thắt cổ, treo cổ, trẫm mình (nhảy xuống nước để chết đuối), dùng súng, tự thiêu, vv. Giám định viên pháp y nghiên cứu hiện trường, khám tử thi, các thương tích, các chứng tích để phân định với án mạng (x. Án mạng).


xem thêm: tự tử, tự sát, tự vẫn, trẫm mình



tự sát

tự sát
  • verb
    • to commit suicide, to kill oneself