Từ điển Tiếng Việt
"thâm khuê"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
thâm khuê
hd. Phòng riêng của đàn bà, con gái ngày xưa.
Tầm nguyên Từ điển
Thâm Khuê
Thâm: sâu, kín đáo, Khuê: phòng của đàn bà con gái.
Thâm khuê còn giấu mùi hương khuynh thành.
Cung Oán
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh