thê lương

- t. (vch.). Có tác dụng gợi lên cảm giác buồn thương, lạnh lẽo. Cảnh thê lương tang tóc. Bản nhạc thê lương.


ht. Lạnh lẽo, ảm đạm. Hơi thê lương lạnh ngắt song phi huỳnh (Ô. Nh. Hầu). Cảnh tang tóc thê lương.
Tầm nguyên Từ điển
Thê Lương

Thê: lạnh, Lương: mát. Lạnh lẽo, vắng vẻ.

Hơi thê lương lạnh ngắt song phi huỳnh. Chinh Phụ Ngâm


thê lương

thê lương
  • adj
    • desolate