thình lình

- pht. Bỗng nhiên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước: thình lình bị tấn công trời đang nắng thình lình đổ mưa.


np. Đột ngột, bất ngờ. Trời đổ mưa thình lình.

xem thêm: bỗng, chợt, thình lình, thoắt, bất ngờ, tình cờ, đột nhiên



thình lình

thình lình
  • adv
    • suddenly, all of a sudden

Lĩnh vực: toán & tin
 sudden
  • sự hư hỏng thình lình: sudden failure
  • sự thất bại thình lình: sudden failure