thí

- 1 đgt. 1. Cho cái gì với thái độ khinh bỉ: thí cho mấy đồng thí cho bát cơm. 2. Cho để làm phúc: bát cháo thí bố thí.

- 2 đgt. Chịu để mất quân cờ nào đó để cứu gỡ thế cờ: thí xe thí mã. 2. Làm chết nhiều quân sĩ dưới quyền chỉ huy của mình trong chiến đấu, đáng ra có thể chết ít hơn: thí quân.


lớp sơn độn trong khâu làm vóc, trước lớp sơn quang, để tạo sự phẳng nhẵn cho mặt sản phẩm. Người ta dùng sơn chín loại trung bình để sơn T. Phải qua nhiều lớp sơn T, mỗi lớp phải mài phẳng rồi mới sơn tiếp thì sơn quang mới đẹp.

nđg.1. Cho làm phúc. Bố thí.
2. Cho với ý khinh. Thí cho mấy đồng bạc.

nđg. Chịu mất, chịu bỏ quân để cứu gỡ trong cuộc chơi cờ. Thí pháo cứu xe. Thí bỏ con chốt.

thí

thí
  • verb
    • to risk, to sacrifice to hand out to grudge