thông điệp

- d. 1 Công văn ngoại giao quan trọng do nước này gửi cho một hay nhiều nước khác. 2 Báo cáo do tổng thống gửi cho quốc hội để trình bày tình hình và chính sách. 3 Bức thư công khai gửi cho mọi người hoặc cho một nhóm người nhất định (thường dùng với nghĩa bóng). Thông báo của Hội nghị Hoà bình là một thông điệp "Đoàn kết vì một thế giới không có chiến tranh".


hình thức hoạt động phổ biến trong công tác ngoại giao. Có nhiều loại TĐ: 1) TĐ có kí tên: do một đại diện ngoại giao gửi cho bộ trưởng ngoại giao ở nước mình có cơ quan đại diện ngoại giao, hoặc ngược lại, do bộ trưởng ngoại giao gửi cho đại diện ngoại giao của một nước ngoài. 2) TĐ không kí tên: thư không kí tên do đại diện ngoại giao gửi cho bộ trưởng ngoại giao ở nước mình có cơ quan đại diện ngoại giao hoặc ngược lại. Thông thường, TĐ không kí tên dùng để nói về những vấn đề tương đối thứ yếu. 3) TĐ thông tri: văn bản gửi cùng một lúc cho một số nước. 4) TĐ miệng: phát biểu công khai của nguyên thủ quốc gia hay nhà ngoại giao trên các hệ thống truyền thông đại chúng về một sự kiện nào đó, hoặc lời nhắn gửi không chính thức của một chính khách, một nhà ngoại giao qua một nhân vật môi giới ngoại giao.


hd. Công văn của một chính phủ gửi cho một chính phủ khác hoặc của tổng thống gửi cho quốc hội.

thông điệp

thông điệp
  • noun
    • message, memo

 correspondence
 message
  • ID thông điệp: message identification
  • bộ xử lý thông điệp: message handler
  • bộ xử lý thông điệp giao diện: Interface Message Processor (IMP)
  • bồn thông điệp: message sink
  • chỉ báo thông điệp: message indicator
  • chương trình xử lý bó thông điệp: BMP (Batch Message Processing Program)
  • chuyển đổi thông điệp: message switching
  • đoạn thông điệp: message segment
  • dịch vụ truyền thông điệp: message transfer service
  • dịch vụ xử lý thông điệp: Message Handling System (MHS)
  • dịch vụ xử lý thông điệp: message handling service
  • ghi địa chỉ thông điệp: address a message
  • hàng đợi thông điệp: message queue
  • hệ thống điều khiển thông điệp: message control system (MCS)
  • hệ thống thông điệp: EMS (electronic message system)
  • hệ thống thông điệp và thư điện tử: EMMS (electronic mail and message system)
  • hệ thống thông điệp và thư điện tử: electronic mail and message system
  • hệ thống truyền thông điệp: Message Transfer System (MTS)
  • hệ thống xử lý thông điệp: Message Handling System (MHS)
  • kiểu thông điệp: message type
  • lấy thông điệp đã lưu: stored message fetching
  • lưu thông điệp: Message Store (MS)
  • mã kết thúc thông điệp: EOM (end-of message code)
  • môi trường xử lý thông điệp: message handling environment
  • nhãn an toàn thông điệp: message security labelling
  • số lượng thông điệp: message count
  • sự xác thực thông điệp gốc: message origin authentication
  • tệp thông điệp: message file
  • thẻ thông điệp: message tag
  • thông điệp báo hiệu: beacon message
  • thông điệp cảnh báo: warning message
  • thông điệp chủ đề: subject message
  • thông điệp có nhiều phần: multi-part message
  • thông điệp địa chỉ đơn: single address message
  • thông điệp định tuyến: routing message
  • thông điệp điện tử: electronic message
  • thông điệp điều khiển: control message
  • thông điệp đưa vào: input message
  • thông điệp được niêm phong: sealed message
  • thông điệp dở dang: unfinished message
  • thông điệp gắn kèm: attached message
  • thông điệp hoàn tất: completion message
  • thông điệp phát tín hiệu: signalling message
  • thông điệp tác động: action message
  • thông điệp tán gẫu: chat message
  • thông điệp tín hiệu: signalling message
  • thông điệp tiếng nói: voice message
  • thông điệp tiếp đón: welcome message
  • thông điệp tư vấn: advisory message
  • thông điệp tức thời: immediate message
  • thông điệp vật lý: physical message
  • trạm truyền thông điệp: Message Transfer Agent (MTA)
  • trình lọc thông điệp: message filter
  • truyền thông điệp: message transfer
  • truyền thông điệp: Message Transfer (MT)
  • truyền thông điệp bằng nhiều khối: multi-block message transmission
  • vùng lưu thông điệp: message storage
  • vùng thông điệp: message area
  • vùng thông điệp: message area (MA)
  • vùng thông điệp gần kề: adjacent message area
  • xóa thông điệp đã lưu: stored message deletion
  • xử lý thông điệp: Message Handling (MH)
  •  message (in information theory and communication theory)
    Giải thích VN: Trong lý thuyết thông tin và lý thuyết truyền thông.

    chuyển hướng thông điệp vào
     redirection of incoming messages
    định dạng thông điệp thư tín
     formatting mail messages
    dịch vụ gửi thông điệp
     messaging service
    dựng cờ thông điệp thư tín
     flagging mail messages
    ghi địa chỉ thông điệp
     addressing messages
    giao diện lập trình thông điệp
     MAPI (Messaging Application Program Interface)
    hệ thống thông điệp IRC
     IRC (Internet Relay Chat)

     message