thông cảm

- đg. Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm. Thông cảm với hoàn cảnh khó khăn của nhau. Người cùng cảnh ngộ nên dễ thông cảm. Vì ốm nên tôi đã thất hứa, mong anh thông cảm.


hdg. Thông hiểu và chia xẻ tình cảm. Thông cảm tình cảnh của bạn.

thông cảm

thông cảm
  • verb
    • to sympathize, to pay compassion to

Lĩnh vực: xây dựng
 sympathy

từ thông cảm ứng
 inductive coupling