thông lượng

TL của trường vectơ
(x, y, z) qua một mặt S là đại lượng tính bằng tích phân


trong đó 
là vectơ đơn vị pháp tuyến ngoài của S, dS là vi phân diện tích trên S, còn ax, ay, az là toạ độ của
. Nếu trường đã cho là trường vectơ vận tốc của các hạt trong một dòng chảy thì TL là lượng chất lỏng chảy qua mặt S trong một đơn vị thời gian.



thông lượng

 flow field
 flyball-weight
 throughput
Giải thích VN: Một khả năng tổng thể của máy tính được đo bằng tốc độ truyền dữ liệu thông qua mọi bộ phận trong hệ thống, gồm cả các thiết bị lưu trữ dữ liệu như ổ đĩa. Năng lực truyền qua là một thông số cho biết về khả năng hoạt động của hệ máy có ý nghĩa hơn nhiều so với một số các trị số tốc độ benchmark thường ghi trong các quảng cáo máy tính. Tốc độ benchmark chỉ liên quan đến sự thực hiện các thuật toán tính toán nhiều mà thôi. Một máy tính nếu được trang bị các chip RAM tốc độ thấp, không có bộ nhớ cache, hoặc một đĩa cứng tốc độ chậm, thì có thể sẽ hoạt động nhanh bằng tốc độ của bộ xử lý. Trong Windows tốc độ còn có thể chậm hơn trừ phi bạn có cài thêm vào bộ tăng tốc đồ họa để hiện hình nhanh.
  • độ lưu thoát ( thông lượng ) dữ liệu mạng: Net data Throughput (NDT)
  • thông lượng thực: effective throughput

  • định luật Gauss về thông lượng
     gaussmeter Gauss's law of flux
    đơn vị thông lượng
     flux unit
    đơn vị từ thông bằng thông lượng một gauss trên mỗi centimét vuông
     maxwell
    động cơ tuyến tính thông lượng ngang
     transverse flux linear motor
    đường thông lượng
     flux line
    đường thông lượng
     line of flux
    đường thông lượng điện
     electric flux line
    đường thông lượng điện
     electric line of force
    dòng thông lượng
     flux line
    dòng thông lượng
     line of flux
    dòng, luồng, thông lượng
     stream
    giai đoạn đỉnh của thông lượng
     peak traffic period
    làm chệch hướng thông lượng
     flux-diversion relay
    lượng tử thông lượng
     flux quantum
    máy thông lượng ngang
     transverse flux machine
    mật độ thông lượng
     flux density
    mật độ thông lượng bức xạ
     radiant energy density rate
    mật độ thông lượng bức xạ
     radiant flux density
    mật độ thông lượng bức xạ
     radiation flux density
    mật độ thông lượng công suất thu
     Received Power Flux Density (RPFD)
    mật độ thông lượng điện
     electric displacement
    mật độ thông lượng điện
     electric displacement density
    mật độ thông lượng điện
     electric flux density
    mật độ thông lượng điện
     electric induction
    mật độ thông lượng dư
     remanent flux density
    mật độ thông lượng dư
     residual flux density
    mật độ thông lượng dư
     residual induction
    mật độ thông lượng dư
     residual magnetic induction
    mật độ thông lượng dư
     residual magnetism