thăng

- I đg. 1 (cũ, hoặc kng.). Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn. Được thăng chức. Thăng vượt cấp. 2 Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian. Thánh phán mấy câu rồi thăng. Thăng đồng.

- II d. Dấu " Dấu . Fa thăng.


thuộc tính ngữ âm được bộc lộ bằng việc hơi nâng lên của phoocmăng thứ hai và trong một mức độ nhất định, của toàn bộ cấu trúc phoocmăng tính từ phoocmăng thứ hai. T là đặc tính của các âm vị có cấu âm ngạc hoá. Vd. trong tiếng Nga, âm [t’] trong từ "MATЬ" (mẹ) mang nét khu biệt T để đối lập với âm [t] không có nét này trong từ "MAT" (nước chiếu hết trong chơi cờ).


nd. Đồ đong lường ngày xưa bằng một phần mười đấu.
nIđg.1. Đưa lên một cấp bậc, chức vụ cao hơn. Được thăng chức.
2. Chỉ việc thần linh chấm dứt cuộc lên đồng. Thánh phán mấy câu rồi thăng.
IId. Dấu đặt trước nốt nhạc để cho biết nốt được nâng cao lên nửa cung. Fa thăng.


thăng

thăng
  • verb
    • to promote to come out of (a trance)