thăng trầm

- tt. Không bình ổn, bằng phẳng mà thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời: thế sự thăng trầm Đường đời thăng trầm, biết đâu mà nói trước.


hdg. Lên xuống, thịnh suy. Những bước thăng trầm của lịch sử.

thăng trầm

thăng trầm
  • noun
    • ups and downs