thư

- d. Tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác : Thư gia đình. Thư chuyển tiền. Thư viết liền vào một ngân phiếu chuyển tiền qua bưu điện.

- t, ph. 1. Rảnh rỗi : Công việc đã thư. 2. Cg. Thư thư. Thong thả, không bức bách : Xin thư cho món nợ.


x. Bùa.

nđg. Dùng phép thuật để làm hại người khác bằng cách cho đồ vật vào bụng.
nd. Giấy viết gửi cho người khác để bày tỏ điều gì. Viết thư cho bạn. Bức thư tình.
nIt. Không bị công việc thúc bách. Hôm nay thư việc mới đi chơi.
IIđg. Đồng ý cho hoãn lại ít lâu. Thư cho ít ngày về món nợ. Xin thư cho ít lâu.


thư

thư
  • noun
    • letter

 letter
 mail

Hội tàu thư Nhật Bản
 Nippon Yusen Kaisha
Nghị định thư về điều khoản trọng tài (Giơnevơ, 1923)
 protocol on Arbitration (Geneva, 1923)
Tổng thư ký Liên hợp quốc
 United Nations Secretary General
ẩn thư
 pocket agreement
bán đấu giá đưa thư
 mail auction
bán hàng qua thư tín
 mail order (mail-order)
bằng thư thường
 by ordinary mail
bản nháp (hợp đồng, ngân sách, thư từ)
 draft
bản sao bức thư đính kèm
 subjoined copy of letter
bản sao đúng chứng thư sở hữu
 authentic copy of file
ban bí thư
 secretariat
ban thư ký
 secretariat
ban thư tín trả lại
 returned letter office
bao đựng thư
 mailbag (mail bag)
bến tàu thư
 packet-port
bên mua được xin mở thư tín dụng
 accredited buyer
bí thư
 secretary
bì thư
 envelope
bì thư có đề địa chỉ và dán sẵn tem để trả lời
 stamped addressed envelope
bì thư có đề tên và địa chỉ, đã dán sẵn tem
 stamped addressed envelope
bì thư có nắp túi
 pocket envelope
bì thư hồi đáp có ghi sẵn tên và địa chỉ người gởi
 self-addressed envelope
bì thư trả lời
 reply envelope
bì thư trả lời đã dán sẵn tem và đề địa chỉ
 self-addressed stamped envelope
bì thư trả lời khỏi dán tem
 business reply envelope
biểu kiểm tra thư
 mail checklist
bóc thư
 unseal a letter
bỏ thư ở bưu điện
 post the mail
bỏ thư ở bưu điện
 post the mail (to ...)