thương

- Triều đại do Thành Thang dựng nên. Nhà Hạ vô đạo, thiên hạ loạn lạc, Thành Thang thống lĩnh quân chư hầu tiến đánh vua Kiệt, diệt nhà Hạ dựng nên nhà Thương từ năm 1766 - 1123 trước công nguyên, kéo dài 645 năm, trãi 16 đời gồm 28 vua

- Nhà Hạ, Thương, Chu là 3 triều đại trong buổi đầu có vua hiền chính tốt

- (sông) Một trong ba sông hợp thành hệ thống sông Thái Bình. Dài 157km, diện tích lưu vực 6640km2. Bắt nguồn từ dãy núi Na Pa Thước cao 600m, chảy theo hướng đông bắc-tây nam, nhập vào bờ trái sông Cầu ở Bến Lạc


- 1 d. Binh khí cổ, cán dài, mũi nhọn, giống như ngọn giáo.

- 2 d. Kết quả của phép chia.

- 3 d. (kng.; id.). Thương binh ở chiến trường (nói tắt). Cáng thương về tuyến sau.

- 4 đg. 1 Có tình cảm gắn bó và thường tỏ ra quan tâm săn sóc. Mẹ thương con. Tình thương. 2 (ph.). Yêu. Người thương*. 3 Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó. Thương người bị nạn. Động lòng thương. Tình cảnh thật đáng thương.


(quân sự), vũ khí lạnh, dùng để đâm, có cán dài, mũi nhọn hình thoi, có thể có gân như múi khế.

kết quả của phép chia (x. Chia).


một dạng của điệu thức ngũ cung.

(sử), x. Ân.

nd. Binh khí cổ, cán dài, mũi nhọn, giống như ngọn giáo.
nd. Kết quả của phép chia. Thương số.
nd. Thương binh ở chiến trường. Cáng thương về tuyến sau.
nđg.1. Có tình cảm gắn bó và thường tỏ ra quan tâm săn sóc. Mẹ thương con.
2. Yêu. Người thương.
3. Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may. Tình cảnh thật đáng thương. Thương người bị nạn.

Tầm nguyên Từ điển
Thương

Triều đại bên Tàu (1783-1135 trước Tây Lịch) do vua Thành Thang sáng lập, truyền đến đời vua Trụ được 28 đời vua cọng 644 năm thì nước mất về tay nhà Châu.

Truyện Hán, truyện Đường, truyện Tống, truyện Thương, truyện Hạ, truyện Châu. Sãi Vãi

xem thêm: yêu, yêu đương, mến, yêu mến, thương, yêu thương



thương

thương
  • noun
    • long-handled spear
    • verb
      • to love tenderly