thương cảm

- đgt. Động lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào: thương cảm trước cảnh mẹ goá con côi.


hdg. Thương xót sâu sắc. Thương cảm trước cảnh mẹ góa con côi.

thương cảm

thương cảm
  • verb
    • to feel sorry for