thương mại

- d. (kết hợp hạn chế). Thương nghiệp. Hiệp ước thương mại.


toàn bộ hoạt động trao đổi hàng hoá thông qua mua và bán các hàng hoá, dịch vụ, các chứng từ có giá trong xã hội. Theo Luật thương mại của Việt Nam, hoạt động TM là thực hiện một hay nhiều hành vi TM của thương nhân, bao gồm việc mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ TM và các hoạt động xúc tiến TM nhằm mục đích lợi nhuận hoặc nhằm thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội. Hành vi TM gồm: mua bán hàng hoá, môi giới TM, đại diện cho thương nhân, uỷ thác bán hàng hoá, đại lí mua bán hàng hoá, gia công trong TM, đấu giá và đấu thầu hàng hoá, dịch vụ giao nhận hàng hoá, dịch vụ giám định hàng hoá, khuyến mại, quảng cáo TM, giới thiệu, triển lãm, hội chợ. Trong nền kinh tế hàng hoá, thương nhân và các tổ chức thương nghiệp tham gia hoạt động TM để kiếm lời. Người sản xuất tham gia hoạt động TM bằng cách mua sắm công cụ sản xuất, mua nguyên liệu, thuê nhân công và bán sản phẩm hàng hoá sau khi kết thúc khâu sản xuất trực tiếp. Hoạt động TM chỉ thuần tuý biểu hiện bằng hành vi mua hàng (T - H) và hành vi bán hàng (H - T). Hiệu quả của hoạt động TM được biểu hiện bằng công thức T - H - T' (T' lớn hơn T). Ra đời từ xa xưa cùng với nền sản xuất hàng hoá, và phát triển rất mạnh dưới chế độ tư bản chủ nghĩa. Gồm có nội thương và ngoại thương. Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội cũng như trong xã hội xã hội chủ nghĩa, TM có một vai trò rất quan trọng, là một khâu nối liền các ngành, đặc biệt là giữa nông nghiệp và công nghiệp, giữa các vùng kinh tế, giữa trong nước với nước ngoài, phục vụ và thúc đẩy sản xuất, phục vụ đời sống, bảo đảm quá trình tái sản xuất nền sản xuất xã hội. Nền TM của Việt Nam bị kìm hãm, kém phát triển trong thời gian dài là do chiến tranh và do chế độ quan liêu bao cấp. Sau khi đất nước thống nhất và bước vào thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, TM (nội thương cũng như ngoại thương) được xem là một mặt rất trọng yếu của chiến lược phát triển kinh tế - xã hội. Luật thương mại của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của Luật thương mại gồm có: buộc thực hiện đúng hợp đồng, phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại, huỷ hợp đồng. Nhà nước thống nhất quản lí TM bằng chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, bằng pháp luật, chính sách quy hoạch, kế hoạch phát triển TM, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật, tổ chức đấu tranh chống và bài trừ những hành vi gian lận, buôn bán hàng cấm và hàng giả, đầu cơ lũng đoạn thị trường, kinh doanh trái phép và các hành vi khác vi phạm pháp luật.


hd. Nói chung việc buiôn bán. Hiệp ước thương mại.

thương mại

thương mại
  • noun
    • commerce, trade
    • adj
      • commercial

    Lĩnh vực: toán & tin
     commerce
  • bộ thương mại: Department of Commerce (DOC)
  • diễn đàn thương mại di động toàn cầu: Global Mobile Commerce Forum (GMCF)
  • thương mại điện tử: electronic commerce (e-commerce)
  • thương mại điện tử: electronic commerce
  • thương mại điện tử: Electronic Commerce (EC)
  • ủy ban thương mại liên bang: Interstate Commerce Commission
  •  commercial
  • Kiểu đầu nối của cáp sợi quang thương mại (Bayonet): Type of commercial Fibre optic connector (Bayonet)
  • Trao đổi Internet thương mại: Commercial Internet Exchange (CIE)
  • âm thanh có phẩm chất thương mại: sound of commercial quality
  • bảo quản lạnh thương mại: commercial cold storage
  • bộ khuếch đại thương mại: commercial amplifier
  • các dịch vụ vô tuyến di động thương mại: Commercial Mobile Radio Services (CMRS)
  • các mã thương mại giống nhau: Uniform Commercial Codes (UCC)
  • cảng thương mại: commercial harbour
  • chất lượng thương mại: marginally commercial circuit quality
  • chương trình ứng dụng thương mại quan sát trái đất: Earth Observations Commercial Applications Program (EOCAP)
  • có tính thương mại: commercial
  • cơ sở thương mại: commercial premises
  • đặc tính thương mại: commercial quality
  • đại diện thương mại: commercial representation
  • điện thương mại: commercial power
  • đồ họa thương mại: commercial art
  • hệ kết đông thương mại: commercial freezing unit
  • hệ kết đông thương mại: commercial freezer
  • hệ kết đông thương mại: commercial freezing system
  • hệ kết đông thương mại: commercial froster
  • hệ thống chuyên gia thương mại: commercial expert system
  • hóa đơn thương mại: commercial invoice
  • kết đông thương mại: commercial freezing
  • khối lượng thương mại: commercial quantity
  • không có giá trị thương mại: no commercial value
  • khu thương mại: commercial zone
  • kiểu đầu nối thương mại của cáp sợi quang (đẩy - kéo): Type of commercial fibre optic connector (Push-Pull) (SC)
  • ký tự thương mại: commercial character
  • làm lạnh thương mại: commercial refrigeration
  • làm lạnh thương mại: commercial cooling
  • máy đá thương mại: commercial ice generator
  • máy đá thương mại: commercial ice maker
  • máy kết đông thương mại: commercial froster
  • máy kết đông thương mại: commercial freezing unit
  • máy kết đông thương mại: commercial freezing system
  • máy kết đông thương mại: commercial freezer
  • máy lạnh thương mại: commercial refrigerating machine
  • máy lạnh thương mại: commercial refrigeration equipment
  • máy làm đá thương mại: commercial ice-making installation
  • máy móc lạnh thương mại: commercial refrigeration machinery
  • máy nén khí thương mại: commercial sealed compressor
  • máy nén lạnh thương mại: commercial refrigeration compressor
  • máy tính thương mại: commercial computer
  • môi chất lạnh thương mại: commercial refrigerant
  • năm thương mại: commercial year
  • năm thương mại (360 ngày): commercial year
  • nghề chụp ảnh thương mại: commercial photography
  • nhà máy nước đá thương mại: commercial ice-making installation
  • nhà thương mại: commercial building
  • nhiệt kế thương mại: commercial thermometer
  • phát hiện dầu có giá trị thương mại: strike oil in commercial qualitites
  • phần mềm thương mại: commercial software
  • phiên bản thương mại: production, commercial version
  • phiên bản thương mại: commercial version (vs. shareware, e.g.)
  • sản lượng thương mại: commercial yield
  • sấy thăng hoa thương mại: commercial freeze-drying
  • sự sản xuất thương mại: commercial production
  • tần số điện thương mại: commercial power frequency
  • thiết bị lạnh thương mại: commercial refrigeration machinery
  • thiết bị lạnh thương mại: commercial refrigeration equipment
  • thống kê thương mại: commercial statistics
  • thư điện tử thương mại tự gửi đến (để quảng cáo như tờ rơi): Unsolicited Commercial Email (UCE)
  • thư tín thương mại: commercial correspondence
  • thương mại không có quầy bán hàng: Commercial Off the shelf (COTS) (COTS)
  • tin học thương mại: commercial computing
  • tổ máy lạnh thương mại: commercial refrigerating unit
  • tổ ngưng tụ thương mại: commercial condensing unit
  • trụ sở thương mại: commercial hall
  • tủ lạnh thương mại: commercial refrigerated cabinet
  • tủ lạnh thương mại: commercial refrigerator
  • tủ lạnh thương mại nhỏ: small commercial refrigerator
  • vận tải thương mại: commercial traffic
  • xe thương mại chạy điện: commercial electric vehicle
  • xi thương mại: commercial wax
  • xử lý các lệnh thương mại: CIP Commercial Instruction Processing
  • xưởng lạnh thương mại: commercial refrigerating plant

  • Cục tiêu chuẩn quốc gia (Một cơ quan của bộ thương mại Mỹ ) ( nay gọi là : NIST)
     National bureau of standards (now NIST) (NBS)
    Hiệp hội thương mại tự do Bắc Mỹ
     North American Free TRade Agreement (NAFT)
    Trao đổi dữ liệu thương mại của Liên Hợp quốc
     United Nations Trade Data Interchange (UNTD)
    Uỷ ban thương mại Liên bang
     Federal Trade Commission (FTC)
    các hệ thống trao đổi số liệu điện tử thương mại
     Trade Electronic Data Interchange Systems (TEDIS)
    các khía cạnh liên quan đến thương mại của các quyền sở hữu trí tuệ
     Trade Related Aspects of Intellectual Property Right (TRIPS)
    cán cân thương mại
     balance of trade
    cảng thương mại
     seaport
    cảng thương mại
     trading port
    định hướng thương mại
     business-oriented

     commerce
  • Phòng thương mại Luân Đôn: London chamber of commerce
  • Phòng thương mại và Công nghiệp: chamber of commerce and industry
  • chủ tịch phòng thương mại: chairman of chamber of commerce
  • điều khoản thương mại: commerce clause
  • hiệp định thương mại: treaty of commerce
  • hội thương mại liên hiệp: associated chambers of commerce
  • kinh tế học thương mại: commerce
  • nền thương mại thế giới: world commerce
  • phòng liên hiệp thương mại: associated chambers of commerce
  • phòng thương mại: chamber of commerce
  • phòng thương mại quốc tế: International Chamber of Commerce
  • phòng thương mại quốc tế Trung Quốc: China Chamber of International Commerce
  • thương mại đặc chủng: special commerce
  • thương mại hợp pháp: legal commerce
  • thương mại hợp tác: cooperative commerce
  • thương mại liên tiểu bang: interstate commerce
  • thương mại quốc tế: international commerce
  • thương mại tập thể: collective commerce
  • thương mại thủ công: handwork commerce
  • thương mại trong tiểu bang: intrastate commerce
  • trung tâm thương mại: hub of commerce
  • ủy ban thương mại liên-bang: Interstate Commerce Commission
  •  commercial L/C
     mercantile
  • các hoạt động, dịch vụ thương mại: mercantile operations
  • cảng thương mại: mercantile port
  • đại lý thương mại: mercantile agent
  • hành vi thương mại: mercantile act
  • luật thương mại: mercantile law (s)
  • luật thương mại: mercantile law
  • máy bay (dùng trong) thương mại: mercantile plane
  • nhà hàng thương mại: mercantile house
  • sở trưng tín thương mại: mercantile inquiry agency
  • sở trung tín thương mại: mercantile inquiry agency
  • tín dụng thương mại: mercantile credit
  • xã hội thương mại: mercantile society
  •  merchantable
     trade
  • Vòng đàm phán thương mại ở Tokyo: Tokyo round of trade negotiations
  • báo chí thương mại: trade press
  • bí mật thương mại: trade secret
  • bộ trưởng thương mại và công nghiệp: minister of trade and industry
  • các chu kỳ thương mại: cycles of trade
  • các hạng mục thương mại: trade accounts
  • các khoản phải thu thương mại: trade receivable
  • các tài khoản thương mại: trade accounts
  • các viên chức thương mại khu vực: area trade officers
  • cán cân thương mại: trade balance
  • cán cân thương mại: balance of trade
  • cán cân thương mại dư thừa: favorable trade balance
  • cán cân thương mại quốc gia: country's balance of trade
  • cán cân thương mại thiếu hụt: passive trade balance
  • cán cân thương mại thuận: favorable trade balance
  • cán cân thương mại tính theo số lượng thông quan: trade balance on customs clearance
  • cạnh tranh thương mại: trade competition
  • chính sách áp dụng chu kỳ thương mại: trade cycle policy
  • chiến tranh thương mại: trade war
  • chiết khấu thương mại: trade discount
  • chu kỳ thương mại: trade cycle
  • chủ nợ thương mại: trade creditor
  • chuyển hướng thương mại: trade diversion
  • cơ quan đại diện thương mại: trade representation
  • cơ quan đại diện thương mại: trade relations council
  • cơ quan ủy ban thương mại: trade commission
  • danh bạ thương mại: trade directory
  • danh bạ thương mại: trade list
  • đẳng cấp thương mại: class of trade
  • đại diện thương mại: trade representative
  • đại diện thương mại: trade commissioner
  • đại lý thương mại: trade agency
  • điều khoản viện trợ thương mại: aid trade provision
  • đoàn đại biểu thương mại: trade mission
  • đoàn đại biểu thương mại của Chính phủ: government trade mission
  • dự báo thương mại: trade forecasting
  • hạn chế thương mại: trade restrictions
  • hàng rào thương mại: barrier to trade
  • hiệp định thư thương mại: trade protocol
  • hiệp định thương mại đa biên: multilateral trade agreement
  • hiệp định thương mại hai bên (song biên): bilateral trade agreement
  • hiệp định thương mại và thanh toán: trade and payment agreement
  • hiệp định, điều ước thương mại: trade agreement
  • hiệp định, điều ước, thỏa ước thương mại: trade agreement
  • hiệp hội thương mại tự do: free trade association
  • hiệp ước thương mại: trade agreement
  • hợp nhất thương mại: trade integration
  • hối phiếu nhận trả thương mại: trade acceptance
  • hối phiếu nhận trả thương mại: trade
  • hối phiếu nhận trả thương mại phải thu: trade acceptance receivable
  • hối phiếu thương mại: trade bill
  • hối phiếu thương mại: trade paper
  • hối phiếu thương mại: trade acceptance
  • hối phiếu thương mại hảo hạng: fine trade bill
  • hội bảo vệ thương mại: trade protection society
  • hội chợ thương mại: trade fair
  • hội chợ thương mại quốc tế: international trade fair
  • hội đàm thương mại: trade talks
  • hội viên thương mại: trade partner
  • hôi thương mại: board of trade
  • hoạt động thương mại xuất nhập khẩu: be engaged in import and export trade
  • kênh thương mại: trade channel
  • khoảng hẫng hụt thương mại: trade gap
  • khoảng hụt hẫng thương mại: trade gap
  • khu vực tự do thương mại Châu Âu: European Free Trade Area
  • khuếch trương thương mại: trade expansion
  • khuyếch trương thương mại: trade expansion
  • khuyến khích thương mại: stimulate trade (to...)
  • khuyến khích thương mại: stimulate trade
  • liên hoan thương mại: trade festival
  • liên kết thương mại: trade integration
  • luật nhãn hiệu thương mại: trade mark legislation
  • luật thương mại quốc tế: international trade law
  • luật thương mại quốc tế: law of international trade
  • luật thương mại trên biển: law of ocean-going trade
  • mậu dịch thương mại thế giới: world trade
  • mậu dịch, thương mại phát đạt: prosperous trade
  • mở rộng và thúc đẩy thương mại: expansion and promotion of trade
  • nghị định thư thương mại: trade protocol
  • người đại diện thương mại: trade representative
  • người thuộc trường phái thương mại tự do: free trade trader
  • người ủng hộ thương mại tự do: free trade trader
  • nhất thể hóa thương mại: trade integration
  • nhãn hiệu thương mại (có cầu chứng): trade mark
  • những biểu hiện của thương mại: badges of trade
  • những điều kiện thương mại: trade terms
  • những thuật ngữ thương mại: trade terms
  • niên giám thương mại: trade directory
  • nợ thương mại: trade debt
  • phái đoàn thương mại: trade mission
  • phân biệt đối xử thương mại: trade discrimination
  • phiếu khoán thương mại: trade bills
  • phòng thương mại: board of trade
  • quảng cáo thương mại: trade advertising
  • sách hướng dẫn thương mại: trade directory
  • sổ sách thương mại: trade register
  • sự đăng ký nhãn hiệu thương mại: trade mark registration
  • sự đổi tên thương mại: change of trade name
  • sự đòi bồi thường thương mại: trade claim
  • sự liên kết, hợp nhất, nhất thể hóa thương mại: trade integration
  • sự mất cân đối trong cán cân thương mại: maladjustment in the balance of trade
  • tác động thương mại (của một khoản thuế quan): trade effect (of a tariff)
  • tác động thương mại của một khoản thuế quan: trade effect (of a tariff)
  • tạo lập thương mại: trade creation
  • tạp chí thương mại: trade journal
  • tập đoàn thương mại: trade bloc
  • tập quán thương mại: usage of trade
  • tập quán thương mại: trade usage
  • tập quán thương mại: trade customs
  • tập quán thương mại: customs of trade
  • tập quán thương mại quốc tế: customs and usage of international trade
  • tập quán, quán lệ thương mại: trade usage
  • tài khoản thương mại: trade acceptance receivable
  • tài khoản thương mại: trade account
  • tết thương mại: trade festival
  • tên gọi thương mại đã đăng ký: registered trade names
  • tên nhãn hiệu thương mại: trade name
  • tên thương mại: trade name
  • tem thương mại: trade label
  • thâm hụt hay thặng dư thương mại: trade deficit or surplus
  • thâm hụt mậu dịch, cán cân thương mại: trade deficit
  • thâm hụt thương mại: trade gap
  • tham tán thương mại (của chính phủ): trade commissioner
  • thẻ ưu đãi thương mại: trade cards
  • thỏa ước thương mại: trade agreement
  • thỏa ước thương mại của Chính phủ: government trade agreement
  • thỏa ước thương mại hạn chế: restrictive trade agreement
  • thông cáo thương mại: trade circular
  • thương mại ba bên: trilateral trade
  • thương mại bán buôn: wholesale trade
  • thương mại đa biên: multilateral trade
  • thương mại đối lưu: counter trade countertrade
  • thương mại dịch vụ: trade in services
  • thương mại hàng hóa: trade in goods
  • thương mại nhập khẩu: import trade
  • thương mại nội ngành: inter-industry trade
  • thương mại quốc tế: overseas trade
  • thương mại quốc tế: international trade
  • thương mại song biên: bilateral trade
  • thương mại suy sụp, trầm trệ: slump in trade
  • thương mại tay đôi: bilateral trade
  • thương mại trong Cộng đồng (châu Âu): intra-Community trade
  • thương mại xuất khẩu: export trade
  • thuật ngữ thương mại: trade terms
  • thuật ngữ thương mại tiêu chuẩn: standard trade terms
  • tín dụng thương mại: trade credit
  • tờ quảng cáo thương mại: trade circular
  • tổ chức thương mại quốc tế: International trade Organization
  • tổ chức thương mại thế giới: World Trade Organization
  • tòa án thương mại: trade tribunal
  • tranh chấp thương mại: trade dispute
  • triển lãm thương mại: trade exhibition
  • triển lãm thương mại: trade show
  • triển lãm thương mại quốc tế: international trade exhibition
  • trung tâm thông tin thương mại: trade information centre
  • trung tâm thương mại: trade mart
  • trung tâm thương mại: trade centre
  • trung tâm thương mại Quốc tế (ở New York, Mỹ): World Trade Center
  • tự do hóa thương mại: liberalization of trade
  • ủy ban thương mại liên bang: Federal trade Commission
  • ủy viên thương mại: trade commissioner
  • văn phòng thương mại: trade office
  • viện thương mại: council of trade
  • vốn trong thương mại: capital in trade
  • xúc tiến thương mại: promote trade (to...)
  •  tradeable
     trading
  • bạn hàng thương mại: trading partner
  • ban mậu dịch, ban thương mại: trading department
  • ban thương mại: trading department
  • cảng thương mại: trading port
  • công ty hợp nhân thương mại: trading partnership
  • công ty hợp tác thương mại: trading partnership
  • công ty thương mại: trading company
  • công ty thương mại quốc doanh: state trading corporation
  • công ty thương mại quốc doanh (nhà nước): state trading company
  • công ty thương mại, xí nghiệp thương mại: trading company
  • đối tác thương mại: trading partner
  • đối tác thương mại quốc tế: international trading partner
  • hãng buôn, xí nghiệp thương mại: trading concern
  • hoạt động thương mại: trading activities
  • khu vực thương mại: trading area
  • ngân hàng thương mại: trading bank
  • nước, quốc gia thương mại: trading nation
  • phiếu tặng thương mại: trading coupon
  • phòng tiêu chuẩn thương mại: Trading Standards Office
  • thành phố thương mại: trading city
  • thành phố thương mại: trading town
  • thương mại chuyên ngành: special trading
  • thương mại một phần quốc doanh: partial state trading
  • thương mại nhà nước: state trading
  • tiến hành các hoạt động thương mại: engage in trading activities (to...)
  • tiêu chuẩn thương mại: trading standards
  • văn phòng tiêu chuẩn thương mại: Trading Standards office
  • xí nghiệp thương mại: trading company
  •  trading concern
  • hãng buôn, xí nghiệp thương mại: trading concern

  • Anh ngữ thương mại
     commercial English
    Bộ luật thương mại thống nhất (Mỹ)
     uniform commercial code
    Hiệp ước Luật thương mại Quốc tế (Montevideo, 12.2.1889)
     Treaty on International Commercial Law
    Ngân hàng thương mại hoặc phòng phát hành của Pháp
     banquet d'affaires
    Phòng công nghiệp và thương mại Việt Nam
     vcci