Từ điển Tiếng Việt
"thước kẻ"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
thước kẻ
- dt. Thước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy: mượn chiếc thước kẻ.
nd. thước dùng để kẽ đường thẳng trên giấy.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
thước kẻ
thước kẻ
noun
ruler
Lĩnh vực:
xây dựng
drawing rule
Lĩnh vực:
đo lường & điều khiển
straight edge
đường thước kẻ
ruler line
thanh thước kẻ
ruler bar
thước kẻ dòng
line ruler
ruler