thước kẻ

- dt. Thước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy: mượn chiếc thước kẻ.


nd. thước dùng để kẽ đường thẳng trên giấy.

thước kẻ

thước kẻ
  • noun
    • ruler

Lĩnh vực: xây dựng
 drawing rule
Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
 straight edge

đường thước kẻ
 ruler line
thanh thước kẻ
 ruler bar
thước kẻ dòng
 line ruler

 ruler