thảo luận

- đg. Trao đổi ý kiến về một vấn đề, có phân tích lí lẽ. Thảo luận kế hoạch công tác. Thảo luận rất sôi nổi.


hdg. Bàn cãi. Cuộc thảo luận.

xem thêm: bàn, thảo luận, dàn xếp, điều đình, trao đổi, thương lượng, hiệp thương, đàm phán, hội đàm



thảo luận

thảo luận
  • verb
    • to discuss, to debate

Lĩnh vực: toán & tin
 argue
Lĩnh vực: xây dựng
 discussion
  • Yêu cầu thảo luận [Internet]: Request for Discussion [Internet] (RFD)
  • nhóm thảo luận: discussion group
  • sự thảo luận: discussion
  • yêu cầu thảo luận: request for discussion

  • nhóm thảo luận
     newsgroup
    nhóm thảo luận
     NG (news group)
    thảo luận khoa học
     symposium
    yêu cầu thảo luận
     RFD (request for discussion)

     talk
  • cuộc thảo luận: talk

  • bàn soạn thống nhất, thảo luận ký kết
     negotiable
    biên bản thảo luận
     minutes of the proceeding (the..)
    biên bản thảo luận
     minutes of the proceedings
    hoãn thảo luận một dự luật
     table a bill (to..)
    nguyên tắc thảo luận tự do
     brainstorming principle
    nhóm thảo luận
     discussion group
    quyền ưu tiên thảo luận ngân sách
     priority in budgetary discussion
    sự thảo luận
     discussion
    sự thảo luận tự do không hạn chế
     brainstorming
    thảo luận tập thể
     group discussion
    thảo luận tổ
     breakout session
    trình một dự án luật, hoãn thảo luận một dự luật
     table a bill