thảy

- ph. Tất cả : Hết thảy mọi người đều phấn khởi ; Thảy đều kinh ngạc.


nđg. Ném. Thảy xuống sông.
nđ. Tất cả không trừ ai, trừ cái gì. Thảy đều vui vẻ. Đồ đạc, bàn ghế, thảy đều gọn gàng.

thảy

thảy
  • adj
    • all, every