thấp kém

- Nh. Thấp, ngh. 4: Địa vị thấp kém.


nt. Dưới mức bình thường. Trình độ thấp kém.

xem thêm: i tờ, thấp kém, lơ mơ



thấp kém

Lĩnh vực: xây dựng
 inferior