thất lạc

- đg. Lạc mất, không tìm thấy. Tài liệu để thất lạc. Tìm trẻ em bị thất lạc trong chiến tranh.


ht. Lạc mất. Tài liệu để thất lạc.

xem thêm: mất, mất mặt, thất lạc, tổn thất, rơi rụng



thất lạc

thất lạc
  • verb
    • to mislay

 lose

để thất lạc (thư từ, hàng hóa...)
 miscarriage
hàng thất lạc
 missing cargo
kiện hàng thất lạc
 missing package
sự để thất lạc
 miscarriage
sự thất lạc hàng hóa
 miscarriage of goods
thất lạc trong chuyên chở
 miscarriage