thất thủ

- đgt. Không giữ được, để rơi vào tay đối phương: Đồn bốt bị thất thủ Kinh thành đã thất thủ.


hdg. Mất, không giữ được. Thành đã thất thủ.

thất thủ

thất thủ
  • verb
    • to fall