thẳng thắn

- tt. 1. Rất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo: xếp hàng thẳng thắn. 2. Ngay thẳng, không quanh co, né tránh: lời nói thẳng thắn tính thẳng thắn.


nt. Rất thẳng. Hàng lối thẳng thắn. Tính người thẳng thắn.

thẳng thắn

thẳng thắn
  • adj
    • straightforward

Lĩnh vực: xây dựng
 forthright