thế hệ

- d. 1 . Lớp người cùng một lứa tuổi. 2. Lớp sinh vật sinh cùng một lứa.


hd. Lớp người hoặc sinh vật đại khái cùng một lứa tuổi, phân biệt với lớp người trước đã sinh ra mình và với lớp sau do mình sinh ra. Noi gương thế hệ cha anh.

thế hệ

thế hệ
  • noun
    • generation

Lĩnh vực: y học
 generation
  • Giao thức Internet thế hệ sau (IPng) (IETF): Internet Protocol Next Generation (IPng) (IPNG)
  • HTTP thế hệ tiếp theo: HTTP Next Generation (HTTPNG)
  • Internet thế hệ sau: next generation Internet (NGI)
  • Sáng kiến Internet thế hệ sau: Next generation Internet Initiative (NGII)
  • Viện công nghệ máy tính thế hệ mới-ICOT: The Institute for New Generation Computer Technology (ICOT)
  • các mạng thế hệ sau: Next Generation Networks (NGN)
  • cáp sợi quang thế hệ sau: Next generation Optical Fibre (NGOF)
  • chỉ số thế hệ: generation index
  • điện thoại không dây thế hệ thứ 2, kỹ thuật số: Second generation cordless telephone, Digital
  • kính viễn vọng vũ trụ thế hệ sau: Next generation Space Telescope (NGST)
  • máy tính thế hệ 5: the fifth generation computer
  • máy tính thế hệ thứ ba: third generation computer
  • máy tính thế hệ thứ hai: second generation computer
  • máy tính thế hệ thứ năm: fifth generation computer (FGC)
  • máy tính thế hệ thứ năm: FGC (fifth generation computer)
  • máy tính thế hệ thứ nhất: first generation computer
  • máy tính thế hệ thứ tư: fourth generation computer
  • microfim thế hệ đầu: first generation microfilm
  • ngôn ngữ thế hệ thứ ba: Third Generation Language (3GL)
  • ngôn ngữ thế hệ thứ hai: Second Generation Language (2GL)
  • ngôn ngữ thế hệ thứ hai: second generation language
  • ngôn ngữ thế hệ thứ năm: fifth generation language
  • ngôn ngữ thế hệ thứ nhất: First Generation Language (1GL)
  • ngôn ngữ thế hệ thứ nhất: first generation language
  • ngôn ngữ thế hệ thứ tư: Fourth Generation Language (4GL)
  • nhóm dữ liệu thế hệ: generation data group (GDG)
  • số hiệu thế hệ: generation number
  • tập dữ liệu theo thế hệ: generation data set
  • tệp thế hệ: generation file
  • thế hệ con cháu: fillal generation
  • thế hệ con, đời con: daughter generation
  • thế hệ hữu tính: sexual generation
  • thế hệ máy toán: computer generation
  • thế hệ mới: new generation
  • thế hệ sau: Next generation (N-GEN)
  • thế hệ thứ hai: second generation
  • thế hệ thứ nhất: first generation
  • thế hệ thứ tư: fourth generation
  • thế hệ vô tính: asexual generation
  • thời gian thế hệ: generation time
  • Lĩnh vực: toán & tin
     version
    Giải thích VN: Một bản phát hành đặc trưng của sản phẩm phần mềm hoặc phần cứng. Số hiệu phiên bản lớn có nghĩa kiểu sản phẩm đó mới hơn. Ví dụ, MS - DOS 4. 0 là sản phẩm mới hơn so với MS - DOS 3. 3. Trong nhiều trường hợp số hiệu phiên bản không tuần tự mà nhảy bậc, như 3. 4 đến 3. 9 đối với MS - DOS. Có một số sản phẩm, như FileMaker chẳng hạn, các phiên bản khác nhau không được đánh số theo thứ tự FileMaker Plus FileMaker 4, và FileMaker 2.

    các thế hệ máy tính
     computer generations
    luân phiên thế hệ
     alternating of generatlons
    máy bay thế hệ jumbo
     jumbo jet
    máy tính thế hệ một
     first-generation computer
    microfim thế hệ thứ hai
     second-generation microfilm
    ngôn ngữ thế hệ thứ tư
     FGL (fourth-generation language)