thế thái

- dt. Thói đời: nhân tình thế thái.


Tầm nguyên Từ điển
Thế Thái

Thế: đời, Thái: thói. Tình trạng trong thế gian gọi là thế thái. Triệu Biện: Thế thái nhân tình lãnh như thủy (Nhân tình thế thái lạnh như nước).

Thế thái nhân tình gớm chết thay! Nguyễn Công Trứ


thế thái

thế thái
  • noun
    • the way of the world