thềm

- dt. Phần nền trước cửa nhà, có mái che: bước lên thềm ngồi ngoài thềm cho mát.


bộ phận của nhà, ở vị trí chân nhà (trên nền đất và dưới sàn tầng một), có tác dụng tạo vẻ đẹp và trang trọng về kiến trúc và giữ cho nhà bớt ẩm thấp. Mặt bằng thềm thường làm rộng hơn mặt nhà để tạo chỗ đứng nghỉ trước khi vào nhà.


dạng địa hình phẳng, phân bậc ở thung lũng, bờ sông, bờ hồ, bờ biển. T được thành tạo bởi nhiều nguồn gốc như mài mòn do sóng biển, xâm thực bóc mòn do sông suối, vv. Có nhiều loại T: 1) T sông được khởi đầu bằng sự xâm thực (tạo đế xâm thực) và kết thúc bằng sự tích tụ và nâng lên, tạo T tích tụ (T aluvi). Chu kì hoạt động ấy diễn lại nhiều lần tạo ra hệ thống T sông; 2) T biển là những bãi biển và đế mài mòn được nâng cao khỏi phạm vi phá huỷ của sóng biển do sự nâng lên của lục địa hay hạ xuống của mực biển. Hoạt động ấy xảy ra nhiều lần tạo thành hệ thống T biển; 3) T xâm thực cấu tạo bởi đá gốc hoặc phủ lớp aluvi mỏng. Thường đó là những T cao, cổ nhất, các lớp phủ aluvi đã bị xâm thực bóc mòn.


nd. Phần có đắp đất hoặc lát gạch chung quanh nhà, dưới mái hiên. Bước lên thềm nhà.

thềm

thềm
  • noun
    • veranda floor

 benched
 complementary
 shelf
  • gờ thềm lục địa: shelf edge
  • hạ thấp thềm lục địa: shelf depreciation
  • rìa ngoài thềm lục địa: shelf edge
  • sa khoáng thềm lục địa: continental shelf placer
  • thềm lục địa: shelf
  • thềm lục địa: continental shelf
  • trầm tích thềm lục địa: shelf deposit

  • bậc thềm
     half pace
    bậc thềm
     landing step
    bậc thềm
     rung
    bậc thềm
     terrace
    bậc trên tam cấp (bậc thềm nhà)
     stylobate
    bờ thềm trên mặt nước
     berm (e)
    có thềm
     stepped
    đĩa (cột cất) bậc thềm
     cascade tray
    đĩa kiểu bậc thềm
     stepped tray
    đồng bằng thềm lục địa
     coastal plain
    gối đỡ cuốn thềm
     landing trimmer
    khoảng cách thềm
     terrace interval
    mặt bậc thềm
     going
    mặt bậc thềm
     tread
    mạch xung chọn và thềm
     gating and threshold circuits
    móng băng thềm
     thin strip foundation
    nếp liềm, thềm thủy đảo
     limen of insula
    ngưỡng thềm âm thanh
     threshold of sound
    ngưỡng thềm nghe
     threshold of audibility
    sa khoáng bậc thềm
     bench placer
    sỏi thềm sông
     bench gravel
    sỏi thềm sông
     terrace gravel
    sự ghim thềm màu đen
     back-porch clamping
    thềm (nhà)
     perron
    thềm (sông, hồ)
     bench
    thềm băng hà
     fluvio-glacial terrace