Từ điển Tiếng Việt
"thỉnh"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
thỉnh
- đg. Đánh chuông.
- đg. Mời một cách trân trọng : Thỉnh khách.
nđg. Đánh. Gõ. Thỉnh một hồi chuông.
nđg. Mời rước. Cố thỉnh ông ấy cho bằng được. Thỉnh khách vào nhà.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
thỉnh
thỉnh
verb
to ring to invite politely