thỉnh

- đg. Đánh chuông.

- đg. Mời một cách trân trọng : Thỉnh khách.


nđg. Đánh. Gõ. Thỉnh một hồi chuông.
nđg. Mời rước. Cố thỉnh ông ấy cho bằng được. Thỉnh khách vào nhà.

thỉnh

thỉnh
  • verb
    • to ring to invite politely