thị giác

- dt. Sự nhận cảm bằng mắt nhìn: cơ quan thị giác.


khả năng nhìn thấy vật, hình, màu sắc ở xung quanh; một trong năm giác quan của người. TG bình thường cần phải có những điều kiện: các môi trường trong suốt của mắt, võng mạc (x. Võng mạc) và các đường thị giác không bị tổn thương. Phân biệt: TG một mắt, TG hai mắt; TG màu sắc hay sắc giác (x. Sắc giác); TG trung tâm (x. Thị lực); TG ngoại vi (x. Thị trường).


hd. Giác quan dùng để trông, nhìn.

thị giác

thị giác
  • noun
    • sight

 after-image
 visual
  • góc thị giác: visual angle
  • sắc tia thị giác: visual purple
  • thụ thể thị giác: visual receptor
  • thuộc về thị giác: visual
  • trí nhớ thị giác: visual memory
  •  visual perception

    bộ xử lý thị giác
     vision processor
    cơ quan thị giác
     organon visus
    dây thần kinh thị giác
     optic nerve
    đài thị giác
     optic cup
    đĩa thị giác
     optic disc
    đường thị giác bình thường
     normal line-of-sight
    dị biệt thị giác
     heteropsia
    dụng cụ nghiệm thị giác hai mắt
     diploscope
    giao thoa thị giác (mép thị giác)
     optic chiasma
    hệ thống thị giác (trong người máy)
     vision system
    lỗ thị giác
     optic foramen
    loạn thị giác
     corneal astigmatism
    loạn thị giác
     paropsis
    mất ngôn ngữ thị giác
     optic aphasia
    mất thị giác
     meropia
    ngách thị giác
     chlasmatic recess
    quán tính thị giác
     persistence of vision
    quán tính thị giác
     persistency of vision
    sắc tố thị giác
     rhodopsin
    sự lưu thị giác
     persistence of vision
    sự nhận thực thị giác
     visuognosis
    sự nhìn, thị giác
     vision
    sự nhìn, trông, thị giác nhìn thấy, cảnh
     sight
    sự xử lý thị giác
     vision processing
    thị giác hai mắt
     binocular vision
    thị giác hoàng hôn
     scotopic vision
    thị giác lập thể
     stereoscopic vision
    thị giác máy
     machine vision