thổi

- đg. 1. Sinh ra gió bằng hơi phát từ mồm : Thổi cho bếp cháy to. 2. Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm : Thổi cái bong bóng lợn.3. Sinh ra âm thanh bằng hơi mồm thổi vào một số nhạc cụ : Thổi sáo. 4. Nói không khí chuyển động thành gió : Bão thổi đổ nhà. 5. Tâng bốc, nịnh nọt (thtục) : Bồi bút thổi quan thầy.

- đg. 1. Nấu gạo thành cơm hoặc xôi. 2. Làm cho chảy mềm các kim loại : Thổi vàng.


nđg. 1. làm cho luồn hơi bật mạnh từ trong miệng ra. Thổi tắt ngọn đèn. Lớn như thổi.
2. Làm cho nhạc khí phát thành tiếng bằng cách thổi. Thổi sáo, thổi kèn.
3. Chuyển động thành luồng. Gió thổi mát rượi.
4. Thêm thắt nói quá sự thật. Thổi thành tích lên.

nđg. Nấu. Thổi cơm.

xem thêm: nấu, thổi, nấu nướng



thổi

thổi
  • verb
    • to blow

 blow-off
 blow-up
 flush

áp lực gió thổi
 blast pressure
áp lực thổi
 blast pressure
áp lực thổi phồng
 inflation pressure
áp suất thổi
 blast pressure
áp suất thổi
 blowing pressure
áp suất thổi thêm
 boost pressure
bánh cánh quạt thổi gió
 throwing wheel
bàn thổi
 blow table
bể chứa (có) thổi khí
 aeration tank
bể lắng kiểu thổi đứng
 vertical flow-type setting basin
bể lắng kiểu thổi ngang
 horizontal flow-type settling basin
bể lọc thổi khí
 aero filter
bể sinh hóa thổi khí
 activated sludge basin
bể sinh hóa thổi khí
 aeration tank
bể sinh hóa thổi khí áp lực thấp
 low pressure activated sludge basin
bể sinh hóa thổi khí kết hợp trộn
 combined settling and aeration tank
bễ thổi lò
 bellows
bè cấp cứu thổi bằng hơi
 inflatable life raft
bình dập hồ quang thổi ngang
 cross-jet explosion pot
bơm thổi
 purge pump
bộ phận thổi ngược
 thrust reverser
bộ thổi từ
 magnetic blowout
bụi gió thổi
 wind-blown dust