thử

- đg. 1 (thường dùng sau đg.). Làm như thật, hoặc chỉ dùng một ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầu. Sản xuất thử. Tổ chức thi thử. Nếm thử xem vừa chưa. Hỏi thử anh ta, xem trả lời thế nào. Thử máy. Thử áo. 2 Dùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu. Thử vàng. Thử máu. Đấu một trận thử sức. Hỏi để thử lòng. 3 (thường dùng trước đg.). Làm một việc nào đó (mà nội dung cụ thể do đg. đứng sau biểu thị) để xem kết quả ra sao, may ra có thể được (thường dùng trong lời khuyên nhẹ nhàng). Thử vặn bằng kìm, nhưng không được. Thử hỏi anh ta xem, may ra anh ta biết. Thử nhớ lại, xem có đúng không. Cứ thử xem, biết đâu được.


nđg.1. Làm một việc để xem làm được không, kết quả ra sao. Sản xuất thử. Thử nhớ lại, xem có đúng không.
2. Dùng những biện pháp kỹ thuật, tâm lý để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật. Thử máu. Thử vàng. Hỏi để thử lòng.


thử

thử
  • verb
    • to test; to try (attempt) (on,.)

 tentative
  • bảng tổng kết tài sản soạn thử: tentative balance sheet
  • kết toán thử: tentative closing of account
  • sự mua thử: tentative purchase
  • sự thử: tentative
  • sự tính thử: tentative calculation
  • sự ước tính tạm thời, thử: tentative estimate
  •  test
  • Mẫu thử Crismer: Crismer test
  • Mẫu thử Kreis: Kreis test
  • Mẫu thử Rothenfusser: Rothenfusser test
  • Mẫu thử Schern-Gorli: Schern-Gorli test
  • Mẫu thử Vogel: Vogel's test
  • Mẫu thử Voges-proskauer: Voges Proskauer test
  • cho chạy thử (máy móc..): test run
  • chương trình trắc nghiệm, thử nghiệm (máy tính): test program
  • dữ liệu thử nghiệm: test data
  • giấy chứng thử nghiệm: test certificate
  • hệ số thử nghiệm khả năng thanh toán: acid test ratio
  • khu vực thử nghiệm (tiếp thị): test area
  • kiểm nghiệm theo mẫu thử: test checking
  • kiểm tra thử: audit by test
  • mẫu nướng thử (bánh mì): baking test
  • mẫu thử: pad sediment test
  • mẫu thử: test
  • mẫu thử anđehit: adbebyde test
  • mẫu thử benziđin: benzidine test
  • mẫu thử bromit: bromide test
  • mẫu thử caramen: candy test
  • mẫu thử caramen hóa: caramelization test
  • mẫu thử creatin: creatine test
  • mẫu thử độ chảy qua giấy lọc: blotter test
  • mẫu thử độ đông đặc ở nhiệt độ phòng: clot-at-room temperature test
  • mẫu thử độ tinh khiết: sediment test
  • mẫu thử đồ hộp để mở: cut-out test
  • mẫu thử giọt: sheeting test
  • mẫu thử khả năng lên men: fermentation test
  • mẫu thử men khử: reductase test
  • mẫu thử phophat: phosphate test
  • mẫu thử photphat: pasteurization test
  • mẫu thử phytosterol axetat: phytosterol-acetate test
  • mẫu thử tiệt trùng: pasteurization test
  • mẫu thử vỡ: break-down test
  • mẫu thử xúc tác: catalyst test
  • sự (lái) thử (xe hơi): test drive (for cars)
  • sự bán thử: test marketing
  • sự cho chạy thử (máy móc): test run
  • sự đánh giá cảm giác bằng cốc thử nếm: cup test
  • sự gởi thử nghiệm tài liệu quảng cáo qua bưu điện: test mailing
  • sự gửi thử nghiệm tài liệu quảng cáo qua bưu điện: test mailing
  • sự lái thử nghiệm xe hơi: test drive
  • sự nuôi dưỡng thử: test diet
  • sự thử: test
  • sự thử axit nhanh: rapid acid test
  • sự thử axit picric lên độ đục: picric acid turbidity test
  • sự thử bromit với tetrazolon: tetrazolium bromide reduction test
  • sự thử cặn cơ học: off-bottom sediment test
  • sự thử chất chỉ thị: indicator (time) test
  • sự thử độ bền khi bảo quản: keeping quality test
  • sự thử độ biến tính: platform test
  • sự thử độ chảy rò: leakage test
  • sự thử độ chịu nấm: fungus test
  • sự thử độ chìm: sinker test
  • sự thử độ chìm: sinkability test
  • sự thử độ đông đặc khi đun nóng trong nước sôi: clot-on-boiling test
  • sự thử độ giảm đi của protit: protein break-down test
  • sự thử độ già: ageing test
  • sự thử độ hòa tan: dilution test
  • sự thử độ hoạt động: activity test
  • sự thử độ kín: leakage test
  • sự thử độ kín: air test
  • sự thử độ mỡ: butterfat test
  • sự thử độ mỡ: fat test
  • sự thử độ nảy mầm: germinating test
  • sự thử độ nhúng sâu trong nước: water immersion test
  • sự thử độ nóng chảy: maturing test
  • sự thử độ nở: dilatometer test
  • sự thử độ nướng bánh mì: baking test
  • sự thử độ pha loãng: dilution test
  • sự thử độ sôi: boiling test
  • sự thử độ tươi: freshness test
  • sự thử đục: turbidity test
  • sự thử hàm lượng gluten: gluten test
  • sự thử hàng phân loại: strain test
  • sự thử hở: open test
  • sự thử hỗn hợp: miscibility test
  • sự thử hút ẩm: moisture absorption test
  • sự thử iot: starch-iodine-blue test
  • sự thử iot: iodine test
  • sự thử khả năng nhũ tương hóa: emulsifiability test
  • sự thử lên men mạnh: stormy fermentation test
  • sự thử lượng pectin: pectin test
  • sự thử metryl đỏ: methyl red test
  • sự thử mùi: odour test
  • sự thử nếm: sensory test
  • sự thử nếm: taste test
  • sự thử nghiệm sức mạnh: test of strength
  • sự thử ở chân không: vacuum test
  • sự thử sợi tơ khi nấu đường: string-proof test
  • sự thử tạo dầu: elaidin test
  • sự thử trứng: test of eggs
  • sự thử với axit nitric: nitric-acid test
  • sự thử với metylen xanh và borac: methylene blue borax test
  • sự thử với neotetrasol: neotetrazolium test
  • sự vận hành thử: test run
  • sự vận hành thử nghiệm: test run
  • thẩm tra bằng khảo sát và thử nghiệm: verification by test and scrutiny
  • thử áp dụng một kế hoạch: test out a scheme
  • thử áp dụng một kế hoạch: test out a scheme (to...)
  • thử nghiệm: test
  • thử nghiệm bao bì: package test
  • thử nghiệm liên tưởng: association test
  • thử nghiệm một sản phẩm mới: test a new product
  • thử nghiệm một sản phẩm mới: test a new product (to...)
  • thử nghiệm năng khiếu: aptitude test
  • thử nghiệm tâm lý: psychological test
  • thử nghiệm thực địa: field test
  • thử nghiệm tiếp thị: test marketing
  • thử nghiệm trên đường: road test
  • thử nghiệm trên đường (cho xe cộ): road test
  • thử nghiệm tỷ số khả năng tiền mặt: liquid ratio test
  • thử nghiệm và đánh giá: test & evaluation
  • thử xe (mới): test drive a vehicle (to...)
  • thùng thử độ kín của hộp sắt tây: leakage test tank
  • vấn đề thử nghiệm: test problem
  •  trial
  • bảng cân đối thử cuối cùng: post closing trial balance
  • bảng tính thử: post-closing trial balance
  • bảng tính thử: preclosing trial balance
  • bảng tính thử: trial balance
  • bảng tính thử kết toán (sổ sách): closing trial balance
  • cân số thử hàng ngày: daily trial balance
  • cân số thử hàng tháng: monthly trial balance
  • cân số thử nhập chung: combined trial balance
  • cân số thử sau khi kết toán: after closing trial balance
  • chuyến đi thử: trial trip
  • chuyến đi thử (của tàu, xe...): trial trip
  • đánh giá thử: trial calculation
  • đặt hàng thử: trial order
  • đơn đặt hàng thử: trial order
  • dùng thử miễn phí: trial free
  • giai đoạn thử việc: trial period
  • hàng gởi để dùng thử: trial lot
  • hàng gửi để dùng thử: trial lot
  • hàng sản xuất thử: trial produced goods
  • sổ tính thử: trial balance books
  • sổ tính thử: trial balance book
  • sự bán thử: trial sale
  • sự chào giá thử: trial offer
  • sự cho chạy thử (máy móc, xe, tàu): trial run
  • sự đặt mua thử (dài hạn): trial subscription
  • sự dùng thử miễn phí: free trial
  • sự dùng thử nhãn hiệu: brand trial
  • sự mua thử: trial purchase
  • sự mua thử lần đầu: new trial
  • sự thử: trial
  • sự thử nghiệm thực địa: field trial
  • sự tính thử: trial calculation
  • thị trường thử nghiệm: trial market
  •  try
  • sự thử: try

  • Thuốc thử Eber (xác định amoniac)
     Eber's reagent
    Thuốc thử Fise (xác định độ ẩm)
     Karl Fischer reagent
    Thuốc thử Nessler
     Nessler's reagent
    Thuốc thử Tillman
     Tillman's reagent
    bán dùng thử
     sell on approval
    bán dùng thử
     sell on approval (to ...)
    bán thử
     testmarket
    bán thử bán thí điểm (một sản phẩm mới .)
     test-market
    bán thử một sản phẩm trên thị trường thí điểm
     testmarket a product
    băng chuyền theo thử nghiệm
     overhead proofer
    băng chuyền thử nghiệm
     belt proofer