tham gia

- đg. Góp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó. Tham gia kháng chiến. Tham gia đoàn chủ tịch. Báo cáo gửi đến để tham gia hội nghị. Tham gia ý kiến.


hdg. Dự với người khác. Tham gia chính phủ.

tham gia

tham gia
  • verb
    • to take part in, to participate in, to attend

 to take part

 join
 mattress
 participate
 participation
  • công nhân tham gia: worker participation
  • tỷ suất tham gia: participation rate

  • Nhóm đặc biệt cùng tham gia nghiên cứu giao diện vô tuyến của PCS
     Ad Hoc PCS Air Interface Joint Group (AHPAI)
    mở lịch của người tham gia
     open attendee's calendar
    người tham gia
     party
    người tham gia giao thông
     road user
    sự tham gia
     sharing
    tham gia vào
     involve

     enter
     take part in
     take part in (to..)

    bảo hiểm nhân thọ tập thể tham gia tự nguyện
     voluntary group life insurance
    bên tham gia tố tụng
     intervening party
    các bên tham gia hợp đồng
     contracting parties
    chế độ tham gia chia lời
     profit-sharing scheme
    chế độ tham gia chia lời (của công nhân viên xí nghiệp)
     profit-sharing scheme
    có tham gia bảo hiểm
     insured
    cổ phần ưu tiên không tham gia chia lãi
     non-praticipating preferred stock
    công nhân không tham gia đình công
     scab
    công nhân viên có tham gia chia lời
     profit-sharing employee
    dân số chưa tham gia hoạt động kinh tế
     economically inactive population
    dân số tham gia hoạt động kinh tế
     economically active population
    hành vi tham gia vào hợp đồng đã ký kết của người khác
     act of accession
    hãng có tiềm năng tham gia thị trường
     potential entrant
    khoản cho vay tham gia
     equity loan
    mua tham gia
     to by into
    người lao động tham gia công đoàn
     union labourer
    người tham gia
     participant
    người, hãng tham gia triển lãm
     exhibitor
    nhân viên chưa được ủy quyền tham gia giao dịch
     unauthorized clerk
    phần vốn tham gia
     interest
    phí tổn tham gia
     entry cost
    sự tham gia
     adherence
    sự tham gia
     visitor participation
    sự tham gia các hoạt động
     piece of the action
    sự tham gia của người lao động
     worker participation
    sự tham gia đầu tư
     capital participation
    sự tham gia dự nhận trả (hối phiếu)
     intervention for honour
    sự tham gia góp vốn
     equity participation
    sự tham gia nhận trả (hối phiếu bị từ chối thanh toán)
     payment supra protest
    sự tham gia quản lý
     management participation