thanh lý

hdg.1. Bán hay hủy bỏ tài sản cố định không dùng nữa. Thiết bị quá cũ cần thanh lý.
2. Hoàn tất việc thực hiện một hợp đồng. Các bên ký hợp đồng thanh lý với xí nghiệp.


thanh lý

  • verb
    • to take stock of ...; to liquidate

 disposal
  • loại bỏ thanh lý: disposal
  • phí tổn thanh lý: disposal costs
  • tài khoản thanh lý tài sản: assets disposal account
  •  liquidate
  • thanh lý (xí nghiệp phá sản): liquidate
  •  liquidation
  • bán đấu giá thanh lý: liquidation sale
  • bán thanh lý: legal liquidation
  • bản thanh lý tài sản: statement of liquidation
  • công ty đang thanh lý: company in liquidation
  • giá thanh lý: liquidation price
  • giá trị thanh lý: liquidation value
  • lời lỗ thanh lý: liquidation profit and loss
  • rủi ro khi thanh lý: clean risk at liquidation
  • rủi ro trơn khi thanh lý: clean risk at liquidation
  • sự bán thanh lý: liquidation sale
  • sự bán thanh lý hàng tồn trữ: liquidation on inventories
  • sự bán và thanh lý tài sản: realization and liquidation
  • sự thanh lý (Công ty): liquidation
  • sự thanh lý tài sản: liquidation of assets
  • sự thanh lý tự nguyện của các thành viên: members voluntary liquidation
  • thanh lý bắt buộc: compulsory liquidation
  • thanh lý có điều kiện: conditional liquidation
  • thanh lý dài: long liquidation
  • thanh lý tự động: voluntary liquidation
  • thanh lý tự động, thanh toán tự nguyện: voluntary liquidation
  • thanh lý tự nguyện của các trái chủ: creditors' voluntary liquidation
  • tiền lời thanh lý: profit from liquidation
  • tự ý thanh lý: voluntary liquidation
  • ủy ban thanh lý: liquidation committee
  • việc bán thanh lý pháp định: legal liquidation
  •  wind up
  • chấm dứt, kết thúc thanh lý: wind up

  • bán hạ giá để thanh lý hàng tồn kho
     rummage sale
    bán rẻ để thanh lý hàng tồn kho
     cheap clearance sale
    bán thanh lý
     closing-down sale
    bán thanh lý
     winding-up sale
    bán thanh lý (hàng tồn)
     clear
    bán thanh lý hàng cũ tồn kho
     sell off old stock
    bán thanh lý hàng trữ
     clear goods (to...)
    bản tổng kết tài sản thanh lý
     statement of affairs
    bản tổng kết tài sản thanh lý (phá sản)
     statement of affairs in bankruptcy
    bảng tổng kết tài sản thanh lý (trong một vụ phá sản)
     schedule
    chuyên viên thanh lý tài sản phá sản
     insolvency practitioner
    cổ tức thanh lý
     liquidating dividend
    điều khoản thanh lý hợp đồng
     escape clause
    đồ thanh lý của chính quyền
     government disposals
    giá bán thanh lý
     break-up price
    giá bán thanh lý
     closing-down price
    giá thanh lý
     exhaust price
    giá thanh lý tài sản cố định
     liquidity price of fixed assets
    giá trị thanh lý
     forced value
    giá trị thanh lý
     liquidating value
    giá trị thanh lý
     winding-up value
    hàng trữ thanh lý
     clearing stock
    lệnh thanh lý
     winding-up order