thanh tân

- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Mỏ Cày (Bến Tre), h. Thanh Liêm (Hà Nam), h. Kiến Xương (Thái Bình), h. Như Thanh (Thanh Hoá)


- Nhanh nhẹn tao nhã: Thoắt đâu thấy một tiểu kiều, Có chiều phong vận có chiều thanh tân (K).

- mới mẻ tươi tắn


nt.1. Trinh tiết. Gái thanh tân.
2. Tươi trẻ. Dáng người yểu điệu, thanh tân.

Tầm nguyên Từ điển
Thanh Tân

Thanh: trong, Tân: mới. Trong trẻo và mới mẻ.

Lời đâu quyến luyến thanh tân. Hoa Tiên