thanh trừng

- đgt. Loại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ: Các phe phái thanh trừng nhau thanh trừng nội bộ.


thủ đoạn chính trị đơn phương nhằm gạt bỏ những người có tư tưởng và hành vi chống đối các quan điểm chính thống và các hoạt động của một tổ chức đảng, một phong trào hay một chính quyền nào đó... ra khỏi cơ cấu tổ chức đó.


hdg. Thanh lọc và trừng trị. Thanh trừng quan lại.

thanh trừng

thanh trừng
  • verb
    • to purge