thiên cổ

- Lâu đời : Lưu danh thiên cổ. Người thiên cổ. Người đã chết.


ht. Nghìn xưa, lâu đời. Người thiên cổ: người chết đã lâu đời.

thiên cổ

thiên cổ
  • noun
    • eternity