thiên lý

- Nghìn dặm. Đường thiên lý. Đường rất dài (cũ).

- Lẽ trời (cũ).

- Loài cây leo; lá hình tim, hoa mọc thành cụm, màu vàng lục dùng để nấu canh.


bt. Nghìn dặm, rất xa. Đường thiên lý.
hd. Cây leo, hoa màu vàng lục nhạt, trồng làm cảnh. Trên giàn thiên lý bóng xuân sang (H. M. Tử).