thiên thể

- dt. Tên gọi chung cho các ngôi sao, các hành tinh: phát hiện ra một thiên thể mới.


các vật thể mà ở đó tập trung phần quan trọng nhất của vũ trụ, vd. các sao, Tinh Vân, tập đoàn sao, Thiên Hà, vv. Xt. Vũ trụ.


hd. Vật thể trên trời. Tinh tú và các hành tinh là những thiên thể.

thiên thể

thiên thể
  • noun
    • heavenly body

Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 nadir
 space object

cơ học thiên thể
 celestial mechanics
dụng cụ đo độ cao thiên thể cổ
 astrolabe
hệ số biến thiên thể tích
 modulus of volume change
hóa học thiên thể
 astrochemistry
học thiên thể
 celestial mechanics
sinh học thiên thể
 astrobiology
thiên thể xa nhất
 apoapsis
thiên thể xung quay
 periapis
vật lý thiên thể
 astrophysical
vòng đai thiên thể
 asteroid belt