thiên vị

- đgt. Không công bằng, không vô tư, chỉ coi trọng, nâng đỡ một phía: đối xử thiên vị Trọng tài thiên vị cho đội chủ nhà.


ht. Có ý bênh vực, nghiêng về một bên. Pháp luật không thiên vị ai.
Tầm nguyên Từ điển
Thiên Vị

Thiên: nghiêng về một bên, Vị: vì nể, kính trọng.

Có đâu thiên vị người nào. Kim Vân Kiều


thiên vị

thiên vị
  • adj
    • biased, partial, unfair

Lĩnh vực: xây dựng
 favor