thiếu máu

- Bệnh giảm số lượng hồng cầu trong máu.


trạng thái bệnh lí của máu do giảm số lượng hồng cầu (dưới 4 triệu) hay chính xác hơn là giảm số lượng hemoglobin (huyết sắc tố) trong một đơn vị thể tích máu (bình thường có 12 - 16 g hemoglobin trong 100 ml máu). Có nhiều nguyên nhân, có thể xếp thành 4 loại:1) Giảm tạo máu do suy tuỷ xương hay do thiếu nguyên liệu để tạo máu, thiếu sắt [bệnh xanh lướt ở thiếu nữ, người có thai, vv; thiếu vitamin B12, bệnh Bimơ hay thiếu máu ác tính [theo tên của Bimơ (A. Biermer), thầy thuốc người Đức], thiếu enzim, thiếu protein (sau cắt dạ dày, có thai, sinh đẻ, vv.), thiếu dinh dưỡng (thiếu protein, thiếu vitamin...). 2) Tăng vỡ hồng cầu: do bản thân hồng cầu kém chất lượng hay do xuất hiện trong huyết tương các chất làm vỡ hồng cầu, nhiễm độc kim loại, hoá dược, truyền nhầm nhóm máu. 3) Do chảy máu ra ngoài (trĩ, rong kinh, giun móc...). 4) Không tìm thấy nguyên nhân. Dấu hiệu tuỳ theo mỗi loại bệnh: rối loạn tiêu hoá (biếng ăn, chán ăn, ăn không tiêu...); rối loạn thần kinh (chóng mặt, mất ngủ, chóng mệt mỏi, giảm trí nhớ...); sụt cân, người gầy yếu, xanh xao, da và niêm mạc nhợt nhạt, trắng bệch, vv. Xét nghiệm máu thấy giảm số lượng hồng cầu, giảm số lượng hemoglobin... Chữa bệnh theo nguyên nhân (trị giun sán nhất là giun móc, sốt rét, lao, thiếu vitamin, thiếu sắt, vv.); cải thiện chế độ ăn uống để tăng cường dinh dưỡng (tăng cường lượng protein, vitamin, lòng đỏ trứng gà, trứng vịt lộn, rau muống); cho các chất sắt có kèm axit folic, viên sắt. Trường hợp mất máu nặng, có thể phải truyền máu. Cần có chế độ an dưỡng, lao động phù hợp với mức độ thiếu máu.



thiếu máu

thiếu máu
  • adj
    • anaemic

Lĩnh vực: y học
 anemia
  • thiếu máu ác tính: cytogenic anemia
  • thiếu máu cấp: acute anemia
  • thiếu máu co mạch: pastic anemia
  • thiếu máu da sạm: staty anemia
  • thiếu máu dạng ác tính: periniclosiform anemia
  • thiếu máu di truyền gắn liền với giới tính: hereditary sex-linked anemia
  • thiếu máu dị sản: mataplastic anemia
  • thiếu máu dinh dưỡng: nutritional anemia
  • thiếu máu do Botriocephalus latus: bothriocephalus anemia
  • thiếu máu do chảy máu: hemorrhagic anemia
  • thiếu máu do lạnh: polar anemia
  • thiếu máu do thiếu dạ dày: agastric anemia
  • thiếu máu do tủy xương sườn: costogenic anemia
  • thiếu máu giảm sắc: hypochromic anemia
  • thiếu máu giảm sắt: hypoferric anemia
  • thiếu máu hồng cầu khống lồ: megalioblastic anemia
  • thiếu máu kháng điều trị do thiếu sử dụng chất sắt: anemia refractoria siderobiastica
  • thiếu máu không tái tạo: aplastic anemia
  • thiếu máu không tái tạo bẩm sinh: hypoplastic anemia congenital
  • thiếu máu không tái tạo thuần túy: aplastic anemia pure
  • thiếu máu loảng máu: dilution anemia
  • thiếu máu lưỡng hình: dimorphic anemia
  • thiếu máu nguyên hồng cầu: erythroblastic anemia
  • thiếu máu nhiễm độc: toxic anemia
  • thiếu máu nhiễm ký sinh trùng Thelleria parva: cattle anemia
  • thiếu máu nhiễm trùng của ngựa: equine infectious anemia
  • thiếu máu sốt cấp tính: febrile anemia
  • thiếu máu tăng sắc: hyperchromic anemia
  • thiếu máu tan huyết: hemolytic anemia
  • thiếu máu tế bào hình bầu đục: ovalocytary anemia
  • thiếu máu thể vùi: inclusion body anemia
  • thiếu máu thiếu dinh dưỡng: alimentary anemia
  • thiếu máu thứ phát: secondary anemia
  • thiếu máu to lách: splenic anemia
  • thiếu máu trẻ sơ sinh: anemia neonatorum
  • thiếu máu tự phát: idiopathic anemia
  • thiếu máu vô căn (như Primary anemia): essential anemia
  •  spanemia

    anemia thiếu máu co mạch
     anglospastic
    bệnh thần kinh do thiếu máu cục bộ
     ischemic neuropathy
    bệnh thiếu máu vùng biển
     thalassaemia
    chống tạo tế bào, gây thiếu máu
     antiplastic
    liệt thiếu máu cục bộ
     ischemic paralysis
    nhức đầu do thiếu máu
     anemic headache
    nơvi thiếu máu
     anemicus nevus
    thiếu máu ác tính
     pernicious anaemia
    thiếu máu cục bộ
     ischaemia
    thiếu máu đại hồng cầu
     macrocyticanemia
    thiếu máu giả
     pseudoanemia
    thiếu máu giảm sắc
     hypochrosis
    thiếu máu hồng cầu khổng lồ giãnh
     megalioblasticanemiafamillal