thiện cảm

- d. Tình cảm tốt, ưa thích đối với ai. Gây được thiện cảm. Cái nhìn đầy thiện cảm. Thái độ có thiện cảm.


hd. Cảm tình tốt. Tỏ thiện cảm.

thiện cảm

thiện cảm
  • noun
    • sympathy