Từ điển Tiếng Việt
"thuôn"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
thuôn
- đg. Nấu thành canh với hành răm: Thuôn thịt bò.
nt.1. Vút nhỏ ở đầu. Con thoi có hai đầu thuôn.
2. Nhỏ hẹp. Lá hồng rơi lặng ngõ thuôn (X. Diệu).
nđg. Nấu thịt rau hành thành món canh. Thuôn chim.
nt. Như Thon.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
thuôn
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
strike
bọt nhỏ thuôn dài
blibe
cánh thuôn nhọn
tapered wing
cột kiểu thuôn hai đầu
reverse-taper pole
cột thuôn
tapered pole
dạng thuôn
inswept
dạng thuôn
streamline shape
dạng thuôn
streamlined
độ thuôn (gỗ cây)
thread vanish
độ thuôn gỗ cây
taperingness wood
đoạn thuôn
tapered section
đoạn vuốt thuôn
tapered section
hình phỏng cầu thuôn
prolate spheroid
hình thuôn
oblong
máy bay thuôn dài
stretched aircraft
ống dẫn sóng thuôn dần
tapered transmission line
ống dẫn sóng thuôn dần
tapered waveguide
ống lót thuôn dần
reduction sleeve
ống nối thuôn dần
reduction sleeve
phỏng cầu thuôn (clipxoit tròn xoay)
prolate spheroid
phỏng cầu thuôn (ellipsoit tròn xoay)
prolate spheroid
sợi cáp quang dạng thuôn
tapered fiber
sợi cáp quang dạng thuôn
tapered fibre
sợi quang thuôn
tapered fiber
sợi quang thuôn
tapered fibre
sợi quang thuôn dần
tapered fiber
sợi quang thuôn dần
tapered fibre
thuôn vuốt
tapered
tọa độ phỏng cầu thuôn
prolate spheroidal coordinates
vật hình thuôn
oblong
vật thuôn
streamlined body