thuần

- t. 1. Dễ bảo, chịu nghe theo : Con ngựa đã thuần. 2. Nói tính nết dịu dàng bình tĩnh : Thuần tính. 3. Thạo việc, quen việc : Viết nhiều tay đã thuần. 4. Đều một loạt : Quần áo thuần màu tím than.

- là một thứ rau, hức là một thứ cá. Trương Hàn đời nhà Tấn, đang lúc làm quan ở xa, thấy cơn gió thu, sực nhớ đến canh rau thuần và chả cá hức ở quê nhà, bèn bỏ quan mà về. Vì thế, người ta thường dùng hai chữ thuần hức để chỉ thú vui chơi nơi quê nhà


nt.1. Quen, theo. Thuần tay.
2. Dễ bảo, chịu sự điều khiển. Ngựa đã thuần.

nt.1. Tinh, không pha. Thuần chất.
2. Dịu dàng, hòa nhã. Tính người rất thuần.


thuần

thuần
  • adj
    • tamed, meek familiar pure; uniform

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 surplus

ảnh hưởng thuần
 net effect
âm thuần
 pure sound
âm thuần
 pure tone
atfan thuần nhất
 refined asphalt
bán dẫn thuần
 intrinsic semiconductor
bất biến thuần nhất
 homogeneous invariant
bài toán biên không thuần nhất
 non-homogeneous boundary problem
bài toán không thuần nhất
 non-homogeneous boundary
bê tông thuần túy
 plain concrete
biến dạng không thuần nhất
 non-homogeneous deformation
biến dạng thuần nhất
 homogeneous deformation
biến dạng thuần nhất
 homogeneous strain
biến dạng thuần thúy
 pure deformation
biến dạng thuần túy
 pure deformation
biến thuần
 pure variable
biểu đồ âm thuần
 pure tone audiogram
cát kết thạch anh thuần
 pure quartz sand-stone
cắt thuần túy
 pure shear
cắt thuần túy
 shear
cắt thuần túy
 simple shear
cập nhật tập tin thuần đọc
 update read-only file
chất bán dẫn không thuần
 extrinsic semiconductor
chất bán dẫn thuần
 intrinsic semiconductor
chất bán dẫn thuần
 i-type semiconductor
chất lỏng thuần
 neat fluid
chiến lược thuần túy
 pure strategy
cơ học thuần lý
 rational mechanics
cơ học thuần túy
 rational mechanics
công suất thuần
 active power
cường độ lực cắt thuần túy
 intensity of pure shear