thép

- d. Hợp kim bền, cứng, dẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon. Luyện thép. Cứng như thép. Con người thép (b.).


hợp kim của Fe (sắt) với C (cacbon) có hàm lượng C < 2%;="" ngoài="" ra="" còn="" có="" một="" số="" nguyên="" tố="" khác="" với="" hàm="" lượng="" nhất="" định.="" phân="" loại="" theo="" hàm="" lượng="" nguyên="" tố="" hợp="" kim,="" có="" hai="" loại="" chính:="" t="" cacbon="" có="" hàm="" lượng="" c="0,1" -="" 1,8%,="" hàm="" lượng="" nguyên="" tố="" hợp="" kim="">< 2%;="" t="" hợp="" kim="" có="" tổng="" hàm="" lượng="" nguyên="" tố="" hợp="" kim=""> 2%. Phân loại theo chất lượng, cũng có hai loại: T thường gồm các loại T cacbon thông dụng dùng trong xây dựng và chế tạo các cấu kiện máy; T chất lượng là T cacbon chất lượng cao và T hợp kim. Theo công dụng, T được chia ra: T kết cấu và xây dựng, T công cụ và T có tính chất vật lí và hoá học đặc biệt.

T là loại vật liệu kim loại có độ bền cao, độ cứng vừa phải, độ dẻo và độ dai va đập tốt. Ngoài ra, còn có nhiều đặc tính quan trọng khác, tuỳ theo hàm lượng và chủng loại nguyên tố hợp kim có trong T. Vd. T ổ bi chứa nguyên tố mangan, chống mài mòn tốt, T không gỉ chứa nguyên tố crom và niken... chống ăn mòn.

T là vật liệu cơ bản của các ngành cơ khí, giao thông vận tải, xây dựng và nhiều ngành kĩ thuật khác. Quy mô sản xuất T, sản lượng T tính theo đầu người tiêu biểu cho trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của một quốc gia. Loài người biết dùng T từ hàng nghìn năm nay. Thời xưa chế tạo T bằng cách thấm cacbon vào sắt hay khử cacbon trong gang. Ngày nay T được luyện ra bằng các loại lò thổi (thổi không khí hoặc oxi vào gang lỏng), lò Mactanh hay điện hồ quang. Ngoài ra còn phân biệt T thường (T cacbon) và T hợp kim.


bút quét sơn, cán hình dẹt, mảnh, nhiều cỡ to nhỏ khác nhau, làm bằng tóc hoặc lông đuôi bò. Loại T lông cứng dùng để quét sơn chín. Khi tóc hoặc lông ở đầu T bị mòn, ngắn lại thì có thể gọt cán để lộ tóc, lông ở trong cán dài ra để tiếp tục dùng.


nd. Hợp kim gồm sắt với một lượng nhỏ các bon. Cứng như thép.

thép

thép
  • noun
    • steel an extra share

 Iron (Fe)
 plate
  • bản đặt thép: reinforcement plate
  • bản đệm thép (đế ray): base plate
  • bản đệm thép ghi: switch base plate
  • bản đệm thép ghi: base plate of points
  • bản đệm thép ghi: crossing base plate
  • bản đệm thép tâm ghi: base plate of crossing
  • bản đệm thép tâm phân rẽ: crossing base plate
  • bản đệm thép tâm phân rẽ: switch base plate
  • bản đệm thép vát: canted plate
  • bản thép có gờ: deformed plate
  • bản thép hình máng: trough plate
  • bản thép liên kết: bonded steel plate
  • bản thép nối: corner plate
  • bản thép ở góc: corner plate
  • dán bản thép: gluing of steel plate
  • dầm bản thép hàn: welded plate girder
  • đầm tổ hợp thép: plate girder
  • đế cốt thép: adaptor plate
  • giàn cừ thép có đầu khớp lồng: bucklet plate sheet piling
  • gối bản thép: plate bearing
  • khuôn kéo sợi thép: draw plate
  • máy bào mép hở tấm thép: open-side plate planing machine
  • máy cán thép tấm: plate mill
  • ống khói bằng thép: steel plate chimney
  • sàn cầu bằng bản thép: sheet plate roadway
  • tấm bọc thép: armour plate
  • tấm cốt thép: reinforcing plate
  • tấm đặt cốt thép: reinforcing plate
  • tấm đệm tà vẹt (bằng thép hay cao su hoặc sợi): tie plate
  • tấm gối bằng gang hoặc bằng thép: cast iron steel bearing plate
  • tấm thép: steel plate
  • tấm thép để làm ống: tube plate
  • tấm thép hàn: welded steel plate
  • tấm thép liên kết: bonded steel plate
  • tấm thép thô: black iron plate
  • tấm thép trên sàn: floor plate
  • thép bản có gân: ribbed plate
  • thép bọc cao su: rubber faced steel plate
  • thép góc: corner plate
  • thép tấm: steel plate
  • thép tấm mép tròn: bulb plate
  • vòm bằng bản thép: plate arch
  •  threose

    Cọc thép hình H
     Steel H pile
    Cống thép tròn Armco
     Armco culvert
    Cống thép tròn Armco
     Culvert, Armco
    Thép Các bon (thép than)
     Carbon steel
    ăng ten hình nón thép
     biconical antenna
    bánh xe bằng thép
     steel wheel
    bánh xe thép
     steel wheel
    bánh xe thép đúc
     cast steel wheel
    bánh xe thép rèn
     forged wheel
    bánh xe thép rèn
     wrought-iron wheel
    bằng thép
     steely
    bằng thép cán
     of laminated rolled steel
    băng thép
     strip
    băng thép rộng
     wide strip
    bản bê tông cốt thép
     reinforced concrete slab
    bản đặt cốt thép hai hướng
     slab reinforced in both directions
    bản đệm thép có gờ (ở phía vai đường)
     Plate, Single shoulder tie
    bản đệm thép gập mép
     Plate, Turned up tie
    bản đệm thép gót ghi
     heel baseplate