tiêu điểm

- d. 1 Điểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song. Tiêu điểm của gương cầu. 2 Nơi tập trung cao độ các hoạt động khác nhau và từ đó toả ảnh hưởng lớn ra các nơi khác. Vùng này là một tiêu điểm của phong trào cách mạng.


điểm hội tụ của chùm các tia sáng song song khi đi qua một hệ quang học. Nếu chùm đó song song với quang trục của hệ thì TĐ nằm ngay trên quang trục và được gọi là TĐ chính. Một quang hệ thường có hai TĐ chính, TĐ ảnh và TĐ vật. Trường hợp đơn giản của thấu kính phân kì thì điểm hội tụ của các tia song song đi qua là một điểm ảo và gọi là TĐ ảo. Xt. Quang trục.


Tiêu điểm

L. Thấu kính; XX'. Quang trục; F,F'. Tiêu điểm;
0F, 0F'. Tiêu cự


hd.1. Điểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hay phản xạ các tia song song. Tiêu điểm của gương cầu.
2. Nơi tập trung cao độ các hoạt động. Vùng này là một tiêu điểm của phong trào cách mạng.


tiêu điểm

tiêu điểm
  • noun
    • focus

Lĩnh vực: xây dựng
 epicenter
Lĩnh vực: toán & tin
 focal
  • hệ có tiêu điểm: focal system
  • khoảng cách tiêu điểm: focal length
  • mặt phẳng tiêu điểm: focal plane
  • phương pháp tiêu điểm: focal point method
  • sự cung cấp tại tiêu điểm: focal point feed
  • sự tiếp dưỡng tại tiêu điểm: focal point feed
  • thuộc tiêu điểm: focal
  • tiêu điểm báo động: alert focal point
  • tiêu điểm các dịch vụ quản lý: management services focal point
  • tiêu điểm các dịch vụ quản lý: MSFP (management services focal point)
  • tiêu điểm chính: primary focal point
  • tiêu điểm mặc định: default focal point
  • tiêu điểm quản lý sự cố: problem management focal point
  • tiêu điểm thứ cấp: secondary focal point
  • vùng tiêu điểm của anten: focal region of antenna

  • ăng ten cấp dưỡng tiêu điểm
     focal-fed antenna
    cửa sổ tiêu điểm
     focus Window
    đèn điều tiêu sơ bộ (đèn có tiêu điểm sẵn trước)
     prefocus lamp
    độ sâu tiêu điểm
     depth of field
    độ sâu tiêu điểm
     depth of focus
    hai tiêu điểm
     bifocal
    kính ba tiêu điểm
     trifocal glass
    kính hai tiêu điểm
     bifocal glass
    lý thuyết tiêu điểm mômen
     fixed points theory
    mặt phẳng tiêu điểm
     focusing plane
    một tiêu điểm
     single-focusing
    mục tiêu điểm
     point target
    ngoài tiêu điểm
     epifocal
    nhiều tiêu điểm
     multi-focal (MF)
    ống kính tiêu điểm mềm
     soft-focus lens
    phương pháp tiêu điểm
     method of fixed points
    sai tiêu điểm
     out of focus
    sự đặt tiêu điểm
     focus setting
    sự điều chỉnh tiêu điểm
     focus setting
    sự điều khiển tiêu điểm
     focus control
    tiêu điểm (phía) ảnh
     image-side focus
    tiêu điểm (phía) vật
     object-side focus